Cách dùng "他不是做正经生意的" (tā bú shì zuò zhèng jīng shēng yì de) trong hội thoại tiếng Trung
他不是做正经生意的
[Ông ta không làm ăn chân chính]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
jīng经
cháng常
dòng动
shǒu手
“[thường xuyên đánh đập.]”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEtā他
bú不
shì是
zuò做
zhèng正
jīng经
shēng生
yì意
de的
“[Ông ta không làm ăn chân chính]”
LINE 0320:07
tā他
zuò做
de的
“[mà toàn làm]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì shì yí gè sī wén yì diǎn de rénTôi còn tưởng anh là một người nho nhã hơn cơ.

HSK 7
0:03s
wǒ hěn bào qiàn dàn shì wǒ zhēn de bù zhī dào tā men huì bǎng jià tāvề chuyện của bé năm nhưng tôi thật sự không biết bọn họ sẽ bắt cóc con bé.

HSK 7
0:03s
tā men zài wǒ de shā chē shàng zuò le shǒu jiǎo wǒ yě chà diǎn sǐ leBọn họ đã can thiệp vào phanh xe của tôi, tôi cũng suýt chết mà.

HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ shì wǒ de mèi mèi wǒ zěn me kě néng hài tā neBé năm là em gái tôi, sao tôi có thể hại con bé được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu duō shǎo shí jiān le bié zài wǒ shēn shàng làng fèi shí jiānCậu không còn nhiều thời gian đâu, đừng lãng phí thời gian vào tôi nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qiú qiú nǐ bú yào shāng hài hái zi hái zi hái xiǎoCầu xin anh đừng làm hại đứa bé, nó còn nhỏ.

HSK 5
0:03s
nǐ wēi xié wǒ nǐ zhēn de gǎn dòng ma nǐ kàn qīng chǔcậu uy hiếp tôi? Cậu thật sự dám ra tay sao? Anh nhìn cho rõ,

HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ méi zuò guò nǐ zuò guò méi yǒuKhông phải, tôi chưa từng làm vậy. Chuyện anh có làm hay không,

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de zán men liǎ yǐ qián shì xiōng dì baTôi thật sự... Trước đây hai chúng ta là anh em,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jué de wǒ huì bú huì fàng guò zài bèi hòu chū mài tā men de réncậu nghĩ tôi có thể tha cho kẻ đứng sau bán đứng họ không?

HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ wǒ wǒ zhēn de méi yǒu xiāng xìn wǒtin tôi đi, tôi... tôi thật sự không làm vậy. Tin tôi đi.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu lěng jìng lěng jìng zhù yì fēn cùnGiáo sư Giang. Bình tĩnh lại. Bình tĩnh lại, chú ý chừng mực.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s