Cách dùng "他一进来就 就看见了" (tā yī jìn lái jiù jiù kàn jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
他一进来就 就看见了
mà cậu ta vừa vào đã nhìn thấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
26:41
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 半年了咱们都没发现 | bàn nián le zán men dōu méi fā xiàn | Nửa năm trời chúng ta cũng không phát hiện ra |
| 2▶ | 他一进来就 就看见了 | tā yī jìn lái jiù jiù kàn jiàn le | mà cậu ta vừa vào đã nhìn thấy rồi. |
| 3 | 这 | zhè | Chuyện này... |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn shuō le jīn tiān bǎ jiān kòng guān le[Trung tâm phân phối thực phẩm tươi sống Bảo Khố] Sếp nói hôm nay tắt camera giám sát đi.

HSK 5
0:03s
huò zài wǒ miàn qián cóng lái bù jiāo yìTrước giờ tôi không giao dịch hàng ngay trước mặt mình.

















