Cách dùng "也顾不上吃饭 对不对 你饥一顿饱一顿的" (yě gù bù shàng chī fàn duì bú duì nǐ jī yī dùn bǎo yī dùn de) trong hội thoại tiếng Trung
也顾不上吃饭 对不对 你饥一顿饱一顿的
cũng không có thời gian ăn cơm, đúng không? Em đói một bữa no một bữa,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:15
nà那
yǒu有
shí时
hòu候
kěn肯
dìng定
shì是
yīn因
wèi为
gōng工
zuò作
máng忙
ya呀
“Vậy có lúc chắc chắn là vì công việc bận rộn.”
LINE 0211:18
PLAYING SCENEyě gù bù shàng chī fàn duì bú duì nǐ jī yī dùn bǎo yī dùn de
也顾不上吃饭 对不对 你饥一顿饱一顿的
“cũng không có thời gian ăn cơm, đúng không? Em đói một bữa no một bữa,”
LINE 0311:22
duì shēn tǐ yě bù hǎo ya suǒ yǐ nǐ yào shì shén me shí hòu xiǎng chī fàn le
对身体也不好呀 所以你要是什么时候想吃饭了
“cũng không tốt cho sức khỏe. Thế nên nếu lúc nào em muốn ăn cơm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù rán zán liǎ lòu xiàn le zán liǎ yī kuài qù a shuí gēn nǐ zán liǎNếu không hai chúng ta bị lộ. Hai chúng ta cùng đi. Ai đi cùng cậu, hai chúng ta?

HSK 6
0:03s
wǒ dōu sàng xīn bìng kuáng chéng zhè yàng le hái yào shén me liǎnTôi đã điên rồ đến mức này rồi. còn cần mặt mũi gì nữa.

HSK 3
0:03s
míng tiān lún dào wǒ xiū xī wǒ néng bù kāi xīn maNgày mai đến lượt tôi nghỉ. Em có thể không vui sao?

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo zi zěn me huā huā cháng zi zhè me duō le ya gēThằng nhóc này sao lại giở trò thế? Nhiều thế này rồi. Anh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhèng jīng néng shàng bào zhǐ ma bào zhǐ shàng de dōng xī jiù shì zhēn de yaKhông nghiêm túc thì lên báo được sao? Những thứ trên báo là thật.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
diào rén wèi kǒu de hǎo shǒu duàn dōu shì yī yàng dethủ đoạn hay khiến người khác thèm ăn. Đều giống nhau cả.

HSK 6
0:03s
hái tè bié yǒu jìn chà diǎn gěi wǒ gěi yǎo sǐ nǐ kàn kàn wǒ de liǎnCòn rất có sức. Suýt nữa cắn chết tôi rồi. Anh nhìn mặt em đi.

HSK 7
0:03s
nǐ zài wǒ zhè diàn lǐ miàn zhuāng qīng chún bàn jīn chí nǐ xiǎng gàn shén meCậu ở trong cửa hàng của tôi, Giả vờ ngây thơ, giả vờ dè dặt. Ngươi muốn làm gì?

HSK 5
0:03s
kǒu xià liú dé tā hái dǎ rén hái yǎo rén dōu zhè jiē gǔ yǎn leMiệng lưu đức. Cô ấy còn đánh người, còn cắn người. Đã đến lúc này rồi,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tài guò fèn le yǒu méi yǒu wáng fǎ a jiù shì zhuāng shén me zhuāngQuá đáng quá. Có vương pháp không vậy? Đúng vậy, giả vờ gì chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le nǐ nǐ dào xiàn zài nǐ hái yào dǎ rén shì bú shìCậu điên rồi à? Đến giờ anh vẫn muốn đánh người đúng không?

HSK 7
0:03s
jiù huì qī fù nǚ rén nǐ suàn shén me nán rénChỉ biết bắt nạt phụ nữ. Anh là đàn ông gì chứ?