Cách dùng "这不像是和田籽玉啊" (zhè bù xiàng shì hé tián zǐ yù a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèxiàngshìtiána

Đây không giống ngọc ruộng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:36
cháo
tiān
quē

Triều Thiên Khuyết.

LINE 0206:09
PLAYING SCENE
zhè
xiàng
shì
tián
a

Đây không giống ngọc ruộng.

LINE 0306:14
zhè jiù shì lù biān de shí tou huáng pǔ jiāng biān shàng duō dé shì nǐ yào xǐ huān

这就是路边的石头 黄浦江边上多得是 你要喜欢

Đây chính là đá bên đường. Bên bờ sông Hoàng Phố nhiều lắm. Nếu anh thích

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp06:09
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 2 of 3)
这软刀子杀人太烦人了
HSK 5
0:03s
zhè ruǎn dāo zi shā rén tài fán rén leCon dao mềm này giết người thật phiền phức.
放屁 凭什么
HSK 5
0:03s
fàng pì píng shén meVớ vẩn, dựa vào cái gì?
人不为己 天诛地灭
HSK 3
0:03s
rén bù wèi jǐ tiān zhū dì mièNgười không vì mình, trời tru đất diệt.
要不然咱俩露馅了 咱俩一块去啊 谁跟你咱俩
HSK 4
0:03s
yào bù rán zán liǎ lòu xiàn le zán liǎ yī kuài qù a shuí gēn nǐ zán liǎNếu không hai chúng ta bị lộ. Hai chúng ta cùng đi. Ai đi cùng cậu, hai chúng ta?
我都丧心病狂成这样了 还要什么脸
HSK 6
0:03s
wǒ dōu sàng xīn bìng kuáng chéng zhè yàng le hái yào shén me liǎnTôi đã điên rồ đến mức này rồi. còn cần mặt mũi gì nữa.
明天轮到我休息 我能不开心吗
HSK 3
0:03s
míng tiān lún dào wǒ xiū xī wǒ néng bù kāi xīn maNgày mai đến lượt tôi nghỉ. Em có thể không vui sao?
你小子怎么花花肠子 这么多了呀 哥
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo zi zěn me huā huā cháng zi zhè me duō le ya gēThằng nhóc này sao lại giở trò thế? Nhiều thế này rồi. Anh.
你还真是乡下人
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì xiāng xià rénAnh đúng là người quê mùa.
不正经能上报纸吗 报纸上的东西就是真的呀
HSK 7
0:03s
bù zhèng jīng néng shàng bào zhǐ ma bào zhǐ shàng de dōng xī jiù shì zhēn de yaKhông nghiêm túc thì lên báo được sao? Những thứ trên báo là thật.
我还以为你门槛精呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ mén kǎn jīng neTôi còn tưởng anh tinh cửa cơ.
吊人胃口的好手段 都是一样的
HSK 6
0:03s
diào rén wèi kǒu de hǎo shǒu duàn dōu shì yī yàng dethủ đoạn hay khiến người khác thèm ăn. Đều giống nhau cả.
还特别有劲 差点给我给咬死 你看看我的脸
HSK 6
0:03s
hái tè bié yǒu jìn chà diǎn gěi wǒ gěi yǎo sǐ nǐ kàn kàn wǒ de liǎnCòn rất có sức. Suýt nữa cắn chết tôi rồi. Anh nhìn mặt em đi.
你在我这店里面 装清纯 扮矜持 你想干什么
HSK 7
0:03s
nǐ zài wǒ zhè diàn lǐ miàn zhuāng qīng chún bàn jīn chí nǐ xiǎng gàn shén meCậu ở trong cửa hàng của tôi, Giả vờ ngây thơ, giả vờ dè dặt. Ngươi muốn làm gì?
口下留德 她还打人 还咬人 都这节骨眼了
HSK 5
0:03s
kǒu xià liú dé tā hái dǎ rén hái yǎo rén dōu zhè jiē gǔ yǎn leMiệng lưu đức. Cô ấy còn đánh người, còn cắn người. Đã đến lúc này rồi,
有些人啊 你做什么不好
HSK 2
0:03s
yǒu xiē rén a nǐ zuò shén me bù hǎoCó những người anh làm gì không tốt,
你还要点脸吗你
HSK 1
0:03s
nǐ hái yào diǎn liǎn ma nǐCậu còn biết xấu hổ không hả?
太过分了 有没有王法啊 就是 装什么装
HSK 5
0:03s
tài guò fèn le yǒu méi yǒu wáng fǎ a jiù shì zhuāng shén me zhuāngQuá đáng quá. Có vương pháp không vậy? Đúng vậy, giả vờ gì chứ.
王八蛋
HSK 1
0:03s
wáng bā dànĐồ khốn.
你疯了你 你到现在你还要打人是不是
HSK 7
0:03s
nǐ fēng le nǐ nǐ dào xiàn zài nǐ hái yào dǎ rén shì bú shìCậu điên rồi à? Đến giờ anh vẫn muốn đánh người đúng không?
就会欺负女人 你算什么男人
HSK 7
0:03s
jiù huì qī fù nǚ rén nǐ suàn shén me nán rénChỉ biết bắt nạt phụ nữ. Anh là đàn ông gì chứ?