Cách dùng "连外面水管都锁了" (lián wài miàn shuǐ guǎn dōu suǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
连外面水管都锁了
Đến ống nước bên ngoài cũng khóa rồi.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:05
suǒ锁
le了
“Khóa rồi.”
LINE 0209:06
PLAYING SCENElián连
wài外
miàn面
shuǐ水
guǎn管
dōu都
suǒ锁
le了
“Đến ống nước bên ngoài cũng khóa rồi.”
LINE 0309:14
wǒ zhè ge zhèng hǎo zuò hǎo le zài wǒ zhè ér chī kǒu ba
我这个正好做好了 在我这儿吃口吧
“Cái này vừa hay em làm xong rồi. Ăn ở chỗ tôi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
tài yé zhè bú shì nín nà hǎo dà zhí ér maThái gia. Đây không phải là cháu trai tốt của người sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
mǎ shàng gěi nín téng chū lái shì ba zhí érlập tức dọn ra cho người. Đúng không cháu trai?

HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shì dà diēChuyện là thế này. Chuyện là thế này, đại phụ.

HSK 7
0:03s
yī tiān wū yún sàn jiē dà huān xǐ jiē dà huān xǐ tài yé tài yéMột ngày Ô Vân Tán Ai cũng vui, ai cũng vui. Thái gia, Thái gia.

HSK 5
0:03s
zhè jí chì bái liǎn de zhēng de jiù shì zhè tiáo yú aVội vàng mặt trắng tranh giành chính là con cá này.

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè me huí shì shì ba dà zhí ér xí fùChính là như vậy. Đúng không? Cháu dâu lớn.

HSK 1
0:03s
shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí érĐúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míngTiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.

HSK 2
0:03s
liú sǎo tài tài yé tài yé tài yé liú sǎo zǒu leChị Lưu. Thái... Thái gia, Thái gia, Thái gia. Chị Lưu đi rồi.

HSK 7
0:03s
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià leChị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín bù tóng yì tā nǎ gǎn huí qù a shì baAnh không đồng ý thì sao cô ấy dám về chứ? Đúng không?

HSK 7
0:03s