Cách dùng "连外面水管都锁了" (lián wài miàn shuǐ guǎn dōu suǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

liánwàimiànshuǐguǎndōusuǒle

Đến ống nước bên ngoài cũng khóa rồi.

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:05
suǒ
le

Khóa rồi.

LINE 0209:06
PLAYING SCENE
lián
wài
miàn
shuǐ
guǎn
dōu
suǒ
le

Đến ống nước bên ngoài cũng khóa rồi.

LINE 0309:14
wǒ zhè ge zhèng hǎo zuò hǎo le zài wǒ zhè ér chī kǒu ba

我这个正好做好了 在我这儿吃口吧

Cái này vừa hay em làm xong rồi. Ăn ở chỗ tôi đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp09:06
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 4 of 8)
大嫂 一场误会 一场误会
HSK 4
0:03s
dà sǎo yī cháng wù huì yī cháng wù huìChị dâu. Một sự hiểu lầm, một sự hiểu lầm.
这说出去真的是不好看
HSK 2
0:03s
zhè shuō chū qù zhēn de shì bù hǎo kànNói ra thì thật sự không đẹp.
这房子 就应该是 应该是大爹的 李淑媛
HSK 3
0:03s
zhè fáng zi jiù yīng gāi shì yīng gāi shì dà diē de lǐ shū yuànCăn nhà này nên là... Chắc là của cha lớn. Lee Sook-won.
大嫂办这件事情是 应该应分的
HSK 7
0:03s
dà sǎo bàn zhè jiàn shì qíng shì yīng gāi yīng fèn deĐại tẩu làm việc này là nên làm mà.
快来人啊 有人晕倒了
HSK 2
0:03s
kuài lái rén a yǒu rén yūn dǎo leNgười đâu mau đến đây. Có người bị ngất.
中国不会亡
HSK 1
0:03s
zhōng guó bú huì wángTrung Quốc sẽ không mất.
说是被打晕了躺在路边
HSK 6
0:03s
shuō shì bèi dǎ yūn le tǎng zài lù biānNói là bị đánh ngất nằm bên đường.
破釜沉舟
HSK 5
0:03s
pò fǔ chén zhōuPhá nồi chìm thuyền.
给您生了一个大孙子 一个大胖小子
HSK 4
0:03s
gěi nín shēng le yí gè dà sūn zi yí gè dà pàng xiǎo zisinh cho người một cháu trai lớn. Một tên béo.
老人家身上什么都没有
HSK 7
0:03s
lǎo rén jiā shēn shàng shén me dōu méi yǒuTrên người ông cụ không có gì cả.
啥都没了
HSK 1
0:03s
shá dōu méi leKhông còn gì nữa.
完了 全完了
HSK 4
0:03s
wán le quán wán leXong rồi, xong rồi.
你不万福谁万福啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù wàn fú shuí wàn fú aCậu không may mắn thì ai may mắn chứ?
太爷 太爷 太爷 咱可不能这么回家
HSK 3
0:03s
tài yé tài yé tài yé zán kě bù néng zhè me huí jiāThái gia, Thái gia, Thái gia. Chúng ta không thể về nhà như vậy được.
我们的地契丢了 是不是就没有办法证明
HSK 4
0:03s
wǒ men de dì qì diū le shì bú shì jiù méi yǒu bàn fǎ zhèng míngkhế ước đất của chúng ta mất rồi, có phải không có cách nào chứng minh
可是现在已经被日本人占了 我们没有办法拿回来
HSK 5
0:03s
kě shì xiàn zài yǐ jīng bèi rì běn rén zhàn le wǒ men méi yǒu bàn fǎ ná huí láiNhưng bây giờ đã bị người Nhật chiếm rồi. chúng tôi không thể lấy lại được.
这就这儿的规矩 怎么 咱还能不抽啊
HSK 6
0:03s
zhè jiù zhè ér de guī jǔ zěn me zán hái néng bù chōu aĐây chính là quy tắc ở đây. Sao thế, chúng ta có thể không hút sao?
我那点钱 还留着养家糊口呢 兄弟
HSK 4
0:03s
wǒ nà diǎn qián hái liú zhe yǎng jiā hú kǒu ne xiōng dìChút tiền đó của tôi vẫn giữ lại nuôi gia đình. Người anh em.
这位太太 养孩子很费钱吧 血可以换钱
HSK 5
0:03s
zhè wèi tài tài yǎng hái zi hěn fèi qián ba xuè kě yǐ huàn qiánCô này. Nuôi con tốn tiền lắm đúng không? Máu có thể đổi tiền.
不用不用 都忙活完了
HSK 7
0:03s
bù yòng bù yòng dōu máng huó wán leKhông cần, không cần. Làm xong hết rồi.