Cách dùng "破釜沉舟" (pò fǔ chén zhōu) trong hội thoại tiếng Trung
破釜沉舟
Phá nồi chìm thuyền.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:46
nà那
liú刘
sǎo嫂
ne呢
“Vậy chị Lưu thì sao?”
LINE 0219:57
PLAYING SCENEpò破
fǔ釜
chén沉
zhōu舟
“Phá nồi chìm thuyền.”
LINE 0320:00
wò xīn cháng dǎn sān qiān yuè jiǎ kě tūn wú
卧薪尝胆 三千越甲可吞吴
“nằm yên nếm mật. Ba nghìn Việt Giáp có thể nuốt Ngô.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè wàn yī rén jiā bù rèn nǐ zhè ge fáng dōng neNgộ nhỡ người ta không nhận anh là chủ nhà thì sao?

HSK 6
0:03s
rén jiā zěn me jiù bù rèn wǒ zhè fáng dōng nesao người ta lại không nhận tôi là chủ nhà chứ?

HSK 6
0:03s
zhè fáng zi shì wǒ de rén jiā zěn me jiù bù rèn wǒ zhè fáng dōng leCăn nhà này là của tôi. Sao người ta lại không nhận tôi là chủ nhà chứ?

HSK 7
0:03s
nà nǐ jiào tā yī shēng tā néng yīng nǐ maVậy anh gọi nó một tiếng, nó có đáp ứng được không?

HSK 4
0:03s
shū yuàn nǐ jiù shì yǒu diǎn hái zi qì le zhè me shuō jiù méi yì si leSook-won. Cậu có chút trẻ con rồi đấy. Nói như vậy chẳng thú vị gì cả.

HSK 5
0:03s
dāng rán yǒu bì yào le kě tài yǒu bì yào leĐương nhiên là cần rồi. Nhưng quá cần thiết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dà sǎo kě néng dōu bù zhī dào shén me yì si baĐại tẩu có thể đều... không biết có ý gì.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zán zì jǐ jiā de shì yào shì ràng wài rén chān huo de huàChuyện nhà chúng ta, Nếu để người ngoài tham gia,

HSK 3
0:03s
qǐ bù shì jiā chǒu dōu wài yáng le kě shìchẳng phải chuyện xấu trong nhà sẽ bị lộ ra ngoài sao? Nhưng mà...

HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ men zì jǐ jiā de shì a zěn me jiù méi kàn chū lái neĐây là chuyện nhà mình mà. Sao lại không nhìn ra chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù méi jué de wǒ men shì yī jiā rén neSao tôi lại không cảm thấy chúng ta là người một nhà chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào fáng dà sǎo a nǐ men shì bù zhī dàoTại sao ta phải đề phòng đại tẩu? Mọi người không biết đâu.

HSK 7
0:03s
tōu chī nà ge de guāng bèi wǒ dǎi zhe tā men tōu tián miàn jiàngĂn trộm cái đó. Chỉ bị tôi bắt được bọn họ trộm tương ngọt

HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me zhī dào dà sǎo jiù tū rán huí lái le ne bú shìVậy sao ta biết được đại tẩu đột nhiên trở về chứ? Không phải.