Cách dùng "破釜沉舟" (pò fǔ chén zhōu) trong hội thoại tiếng Trung
破釜沉舟
Phá nồi chìm thuyền.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:46
nà那
liú刘
sǎo嫂
ne呢
“Vậy chị Lưu thì sao?”
LINE 0219:57
PLAYING SCENEpò破
fǔ釜
chén沉
zhōu舟
“Phá nồi chìm thuyền.”
LINE 0320:00
wò xīn cháng dǎn sān qiān yuè jiǎ kě tūn wú
卧薪尝胆 三千越甲可吞吴
“nằm yên nếm mật. Ba nghìn Việt Giáp có thể nuốt Ngô.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s
zhè yòu bù suàn shì wǒ dài huì er jiù gěi tā men dǎ kāi bù wán le maCái này cũng không tính là gì. Lát nữa tôi sẽ mở cho chúng. Không xong rồi sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè fáng zi jiù yīng gāi shì yīng gāi shì dà diē de lǐ shū yuànCăn nhà này nên là... Chắc là của cha lớn. Lee Sook-won.

HSK 7
0:03s
dà sǎo bàn zhè jiàn shì qíng shì yīng gāi yīng fèn deĐại tẩu làm việc này là nên làm mà.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
gěi nín shēng le yí gè dà sūn zi yí gè dà pàng xiǎo zisinh cho người một cháu trai lớn. Một tên béo.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tài yé tài yé tài yé zán kě bù néng zhè me huí jiāThái gia, Thái gia, Thái gia. Chúng ta không thể về nhà như vậy được.

HSK 4
0:03s
wǒ men de dì qì diū le shì bú shì jiù méi yǒu bàn fǎ zhèng míngkhế ước đất của chúng ta mất rồi, có phải không có cách nào chứng minh

HSK 5
0:03s
kě shì xiàn zài yǐ jīng bèi rì běn rén zhàn le wǒ men méi yǒu bàn fǎ ná huí láiNhưng bây giờ đã bị người Nhật chiếm rồi. chúng tôi không thể lấy lại được.

HSK 6
0:03s
zhè jiù zhè ér de guī jǔ zěn me zán hái néng bù chōu aĐây chính là quy tắc ở đây. Sao thế, chúng ta có thể không hút sao?

HSK 4
0:03s
wǒ nà diǎn qián hái liú zhe yǎng jiā hú kǒu ne xiōng dìChút tiền đó của tôi vẫn giữ lại nuôi gia đình. Người anh em.

HSK 5
0:03s
zhè wèi tài tài yǎng hái zi hěn fèi qián ba xuè kě yǐ huàn qiánCô này. Nuôi con tốn tiền lắm đúng không? Máu có thể đổi tiền.

HSK 7
0:03s