Cách dùng "张月明 好名字 好名字" (zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zì) trong hội thoại tiếng Trung

zhāngyuèmíng hǎomíng hǎomíng

Trương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:07
yuè
míng

Nguyệt Minh.

LINE 0239:10
PLAYING SCENE
zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zì

张月明 好名字 好名字

Trương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.

LINE 0339:13
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míng

你小子有名字了啊 月明 月明 月明

Tiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp39:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 3 of 8)
这万一 人家不认你这个房东呢
HSK 6
0:03s
zhè wàn yī rén jiā bù rèn nǐ zhè ge fáng dōng neNgộ nhỡ người ta không nhận anh là chủ nhà thì sao?
人家怎么就 不认我这房东呢
HSK 6
0:03s
rén jiā zěn me jiù bù rèn wǒ zhè fáng dōng nesao người ta lại không nhận tôi là chủ nhà chứ?
这房子是我的 人家怎么就 不认我这房东了
HSK 6
0:03s
zhè fáng zi shì wǒ de rén jiā zěn me jiù bù rèn wǒ zhè fáng dōng leCăn nhà này là của tôi. Sao người ta lại không nhận tôi là chủ nhà chứ?
那你叫它一声 它能应你吗
HSK 7
0:03s
nà nǐ jiào tā yī shēng tā néng yīng nǐ maVậy anh gọi nó một tiếng, nó có đáp ứng được không?
淑媛 你就是有点孩子气了 这么说就没意思了
HSK 4
0:03s
shū yuàn nǐ jiù shì yǒu diǎn hái zi qì le zhè me shuō jiù méi yì si leSook-won. Cậu có chút trẻ con rồi đấy. Nói như vậy chẳng thú vị gì cả.
当然有必要了 可太有必要了
HSK 5
0:03s
dāng rán yǒu bì yào le kě tài yǒu bì yào leĐương nhiên là cần rồi. Nhưng quá cần thiết rồi.
找淑媛 怎么都好商量
HSK 4
0:03s
zhǎo shū yuàn zěn me dōu hǎo shāng liángTìm Suk Won. Nói thế nào cũng dễ thương lượng.
大嫂可能都 不知道什么意思吧
HSK 2
0:03s
dà sǎo kě néng dōu bù zhī dào shén me yì si baĐại tẩu có thể đều... không biết có ý gì.
有金条才有理
HSK 1
0:03s
yǒu jīn tiáo cái yǒu lǐCó vàng thỏi mới có lý.
没法币就没有天
HSK 2
0:03s
méi fǎ bì jiù méi yǒu tiānKhông có tiền thì không có trời.
咱自己家的事 要是让外人掺和的话
HSK 4
0:03s
zán zì jǐ jiā de shì yào shì ràng wài rén chān huo de huàChuyện nhà chúng ta, Nếu để người ngoài tham gia,
岂不是家丑都外扬了 可是
HSK 3
0:03s
qǐ bù shì jiā chǒu dōu wài yáng le kě shìchẳng phải chuyện xấu trong nhà sẽ bị lộ ra ngoài sao? Nhưng mà...
这是我们自己家的事啊 怎么就没看出来呢
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ men zì jǐ jiā de shì a zěn me jiù méi kàn chū lái neĐây là chuyện nhà mình mà. Sao lại không nhìn ra chứ?
那水龙头 怎么给锁了
HSK 7
0:03s
nà shuǐ lóng tóu zěn me gěi suǒ leVậy vòi nước Sao lại khóa rồi?
这防我防得呀
HSK 5
0:03s
zhè fáng wǒ fáng dé yaPhòng tôi phòng được đấy.
我怎么就没觉得 我们是一家人呢
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù méi jué de wǒ men shì yī jiā rén neSao tôi lại không cảm thấy chúng ta là người một nhà chứ?
不是 你防大嫂干什么呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ fáng dà sǎo gàn shén me yaKhông phải. Huynh đề phòng chị dâu làm gì?
我为什么要防大嫂啊 你们是不知道
HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào fáng dà sǎo a nǐ men shì bù zhī dàoTại sao ta phải đề phòng đại tẩu? Mọi người không biết đâu.
偷吃那个的 光被我逮着他们偷甜面酱
HSK 7
0:03s
tōu chī nà ge de guāng bèi wǒ dǎi zhe tā men tōu tián miàn jiàngĂn trộm cái đó. Chỉ bị tôi bắt được bọn họ trộm tương ngọt
那我怎么知道 大嫂就突然回来了呢 不是
HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me zhī dào dà sǎo jiù tū rán huí lái le ne bú shìVậy sao ta biết được đại tẩu đột nhiên trở về chứ? Không phải.