Cách dùng "张月明 好名字 好名字" (zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zì) trong hội thoại tiếng Trung

zhāngyuèmíng hǎomíng hǎomíng

Trương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:07
yuè
míng

Nguyệt Minh.

LINE 0239:10
PLAYING SCENE
zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zì

张月明 好名字 好名字

Trương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.

LINE 0339:13
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míng

你小子有名字了啊 月明 月明 月明

Tiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp39:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 2 of 8)
死守白家宅 全都牺牲了 最后怎么样
HSK 7
0:03s
sǐ shǒu bái jiā zhái quán dōu xī shēng le zuì hòu zěn me yàngbảo vệ nhà họ Bạch. Tất cả đều hy sinh. Cuối cùng thế nào?
还要背上逃兵的骂名
HSK 1
0:03s
hái yào bèi shàng táo bīng de mà míngCòn phải gánh tội đào ngũ nữa.
我越听越来气
HSK 3
0:03s
wǒ yuè tīng yuè lái qìEm càng nghe càng tức.
这都啥事这都 所以我得找到卢云
HSK 2
0:03s
zhè dōu shá shì zhè dōu suǒ yǐ wǒ dé zhǎo dào lú yúnChuyện gì thế này? Cho nên ta phải tìm được Lư Vân.
他是我兄弟 承不承认
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ xiōng dì chéng bù chéng rènAnh ấy là anh em của tôi. Có thừa nhận không?
我这帮兄弟们 打仗不行 包打听行
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bāng xiōng dì men dǎ zhàng bù xíng bāo dǎ tīng xíngĐám huynh đệ này của ta Đánh trận không được. hỏi thăm được.
这个忙我必须得帮你
HSK 3
0:03s
zhè ge máng wǒ bì xū dé bāng nǐViệc này tôi nhất định phải giúp anh.
你再看看 咱们现在这四十一军 这打的什么仗
HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn zán men xiàn zài zhè sì shí yī jūn zhè dǎ dī shén me zhàngCậu xem lại đi. Bây giờ 41 quân của chúng ta đang đánh trận gì vậy?
半年了 一点补给都没有 还被阎老西给赶到这儿来
HSK 7
0:03s
bàn nián le yì diǎn bǔ jǐ dōu méi yǒu hái bèi yán lǎo xī gěi gǎn dào zhè ér láiNửa năm rồi. không có chút tiếp tế nào. Còn bị Diêm lão Tây đuổi đến đây
你得帮我好好参谋参谋 不为别的
HSK 7
0:03s
nǐ dé bāng wǒ hǎo hǎo cān móu cān móu bù wèi bié deanh cũng phải giúp tôi góp ý. Không vì chuyện khác.
我这就安排兄弟们 出去打听啊
HSK 5
0:03s
wǒ zhè jiù ān pái xiōng dì men chū qù dǎ tīng aTa sẽ sắp xếp các huynh đệ ra ngoài nghe ngóng.
连外面水管都锁了
HSK 5
0:03s
lián wài miàn shuǐ guǎn dōu suǒ leĐến ống nước bên ngoài cũng khóa rồi.
我这个正好做好了 在我这儿吃口吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge zhèng hǎo zuò hǎo le zài wǒ zhè ér chī kǒu baCái này vừa hay em làm xong rồi. Ăn ở chỗ tôi đi.
有鸡 有鱼 有粉丝 吃挺全乎
HSK 4
0:03s
yǒu jī yǒu yú yǒu fěn sī chī tǐng quán hūCó gà, có cá, có fan. Ăn rất đầy đủ.
淑媛 你炒菜 是不是手抖了
HSK 1
0:03s
shū yuàn nǐ chǎo cài shì bú shì shǒu dǒu leSuk-won, em xào rau đi. Có phải tay run rồi không?
这盐咸醋酸的手艺
HSK 7
0:03s
zhè yán xián cù suān de shǒu yìTay nghề của axit chua muối này
嫂子 这事我早就想跟您说了
HSK 7
0:03s
sǎo zi zhè shì wǒ zǎo jiù xiǎng gēn nín shuō leChị dâu. Chuyện này em đã muốn nói với chị từ lâu rồi.
你们当初买的时候 肯定是被人骗了
HSK 6
0:03s
nǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn leLúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.
我就一块打包给别人了 那人挺懂行的啊
HSK 5
0:03s
wǒ jiù yī kuài dǎ bāo gěi bié rén le nà rén tǐng dǒng háng de anên tôi gói lại cho người khác. Người đó rất hiểu nghề.
那你这账管得 也不怎么样啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ zhè zhàng guǎn dé yě bù zěn me yàng aVậy cậu quản lý sổ sách cũng chẳng ra làm sao.