Cách dùng "张月明 好名字 好名字" (zhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
张月明 好名字 好名字
Trương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:07
yuè月
míng明
“Nguyệt Minh.”
LINE 0239:10
PLAYING SCENEzhāng yuè míng hǎo míng zì hǎo míng zì
张月明 好名字 好名字
“Trương Nguyệt Minh. Tên hay, tên hay.”
LINE 0339:13
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míng
你小子有名字了啊 月明 月明 月明
“Tiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s