Cách dùng "您可千万别生气啊 先生 打了" (nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
您可千万别生气啊 先生 打了
Ngài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
méi xiǎng dào fā shēng zhè me yán zhòng de yì wài nǐ shuō méi zhào gù hǎo nín
没想到发生这么严重的意外 你说 没照顾好您
“Không ngờ lại xảy ra sự cố nghiêm trọng như vậy. Ngài xem. Đã không chăm sóc tốt cho ngài.”
LINE 0240:41
PLAYING SCENEnín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ le
您可千万别生气啊 先生 打了
“Ngài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.”
LINE 0340:46
suàn le wǒ zhè yī zhèn yī zhèn de zhè huì er yòu hǎo diǎn le
算了 我这一阵一阵的 这会儿又好点了
“Thôi bỏ đi. Cơn đau của tôi từng cơn một. Bây giờ lại đỡ hơn chút rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu bù fēn nǐ wǒ jiù rén yào jǐnLúc này không phân biệt anh tôi, cứu người là quan trọng nhất.

HSK 5
0:03s
zán zhēng qǔ shí jiān huí lái zài jiē yī tàngchúng ta tranh thủ thời gian, quay lại đón thêm một chuyến nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ jiān jué fú cóng mìng lìng nà zhè shì jiù zhè me dìng leTôi kiên quyết phục tùng mệnh lệnh. Vậy chuyện này quyết định như vậy đi.

HSK 7
0:03s
shì jiù kě yǐ zuò dào jìn kě gōng tuì kě shǒuRõ. là có thể làm được tiến có thể công, lùi có thể thủ.

HSK 7
0:03s
yī huì er gēn xiè zhèng wěi nǐ men xiān chè shì nà nǐ zěn me bànlát nữa theo Chính ủy Tạ, các anh rút trước. Rõ. Vậy anh thì sao?

HSK 7
0:03s
jì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè yaNếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,

HSK 7
0:03s
zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài mànchúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.

HSK 3
0:03s
rì běn de bù bīng hěn kuài huì fā xiàn wǒ men jiào wǒ shuō aBộ binh Nhật Bản sẽ nhanh chóng phát hiện ra chúng ta. Theo tôi thấy,

HSK 7
0:03s
wǒ men yào dōu chè le nǐ liú xià lái nà bù děng yú zhǎo sǐ maChúng tôi đều rút đi, anh ở lại, chẳng phải là tìm đường chết sao?

HSK 7
0:03s
xiàn zài chè lái de jí shuí yě shuō bù zháo nǐ shá zǒu babây giờ rút vẫn còn kịp, sẽ không ai nói gì anh đâu, đi đi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài wǒ shì méi yǒu bù duì méi yǒu fān hào rén yào sǐ dé qí suǒBây giờ tôi không có quân đội, không có phiên hiệu. Chết phải đúng chỗ.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng yāo qiú nǐ gēn wǒ yì qǐ liú xià nǐ kě yǐ zǒu wǒ bù yuàn nǐTôi không thể yêu cầu cậu ở lại cùng tôi. Cậu có thể đi, tôi không trách cậu đâu.

HSK 7
0:03s
mō zhe nǐ de liáng xīn wèn wèn zì jǐ shì bú shì xīn zhōng yǒu kuìCậu tự sờ lên lương tâm mình mà hỏi đi. Xem có thấy hổ thẹn trong lòng không.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē zǒu zǒu yí gè shì shì qǐ kāi zài dòng yī xiàĐại ca, đi. Đi thử xem. Tránh ra. Cử động nữa xem.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì jiǔ tiáo mìng de qiáng tóu cǎo nǎ ér fēng dà wǎng nǎ ér dàoAnh đúng là ngọn cỏ tường chín mạng. Gió chiều nào che chiều ấy.

HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu qù nǎ ér wǒ jiù gēn zhe qù nǎ ér wǒ gè dà lǎo yé menSau này cậu ấy đi đâu thì tôi theo đó. Tôi đường đường là một đấng nam nhi.

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng gē jiù dāng dì di fàng pì leĐược rồi, được rồi. Anh, cứ coi như lời em nói là đánh rắm đi.