Cách dùng "您可千万别生气啊 先生 打了" (nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung

nínqiānwànbiéshēnga xiānshēng le

Ngài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
méi xiǎng dào fā shēng zhè me yán zhòng de yì wài nǐ shuō méi zhào gù hǎo nín

没想到发生这么严重的意外 你说 没照顾好您

Không ngờ lại xảy ra sự cố nghiêm trọng như vậy. Ngài xem. Đã không chăm sóc tốt cho ngài.

LINE 0240:41
PLAYING SCENE
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ le

您可千万别生气啊 先生 打了

Ngài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

LINE 0340:46
suàn le wǒ zhè yī zhèn yī zhèn de zhè huì er yòu hǎo diǎn le

算了 我这一阵一阵的 这会儿又好点了

Thôi bỏ đi. Cơn đau của tôi từng cơn một. Bây giờ lại đỡ hơn chút rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp40:41
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
我跟您不是一种人
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nín bú shì yī zhǒng rénTôi không phải là người giống như ngài.
邵老 您说得很对 您不图名 不图利
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.
我的 我又疼上了 麻药还有吗 给我打一针
HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.
会疼啊 我可害怕呀
HSK 5
0:03s
huì téng a wǒ kě hài pà yaSẽ đau sao? Tôi sợ lắm.
我们再从长计议
HSK 1
0:03s
wǒ men zài cóng cháng jì yìChúng ta sẽ bàn bạc kỹ hơn.
完全不管是非曲直
HSK 4
0:03s
wán quán bù guǎn shì fēi qū zhíHoàn toàn không màng đến đúng sai phải trái.