Cách dùng "您可千万别生气啊 先生 打了" (nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
您可千万别生气啊 先生 打了
Ngài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
méi xiǎng dào fā shēng zhè me yán zhòng de yì wài nǐ shuō méi zhào gù hǎo nín
没想到发生这么严重的意外 你说 没照顾好您
“Không ngờ lại xảy ra sự cố nghiêm trọng như vậy. Ngài xem. Đã không chăm sóc tốt cho ngài.”
LINE 0240:41
PLAYING SCENEnín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ le
您可千万别生气啊 先生 打了
“Ngài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.”
LINE 0340:46
suàn le wǒ zhè yī zhèn yī zhèn de zhè huì er yòu hǎo diǎn le
算了 我这一阵一阵的 这会儿又好点了
“Thôi bỏ đi. Cơn đau của tôi từng cơn một. Bây giờ lại đỡ hơn chút rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s