Cách dùng "咱们说好了要打出一番名堂" (zán men shuō hǎo le yào dǎ chū yī fān míng táng) trong hội thoại tiếng Trung
咱们说好了要打出一番名堂
Chúng ta đã nói là sẽ làm nên chuyện mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
yī一
lù路
cóng从
tái台
ér儿
zhuāng庄
zhuī追
wǒ我
dào到
wǔ武
hàn汉
“Đã đuổi theo tôi suốt từ Đài Nhi Trang đến Vũ Hán.”
LINE 0219:25
PLAYING SCENEzán咱
men们
shuō说
hǎo好
le了
yào要
dǎ打
chū出
yī一
fān番
míng名
táng堂
“Chúng ta đã nói là sẽ làm nên chuyện mà.”
LINE 0319:28
dàn duì bù qǐ wǒ zhè cì yòu shí yán le
但对不起 我这次又食言了
“Nhưng xin lỗi. Lần này tôi lại thất hứa rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bù pà fèi diàn nǎ tā men qī fù rénKhông phải. Anh không sợ tốn điện à? Bọn họ bắt nạt người.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
chàng gē zěn me le xiàn zài shì shén me shí hòuHát thì làm sao? Bây giờ là lúc nào rồi?

HSK 3
0:03s
bǎ zuǐ gěi wǒ fàng gān jìng diǎn jiù shuō nǐ le zěn me leĂn nói cho sạch sẽ vào. Nói mày đấy, thì sao nào?

HSK 4
0:03s
hēi dēng xiā huǒ zhe le nǐ de dào ná zheTối lửa tắt đèn nên mới bị chúng mày lừa thôi. Cầm lấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
mǎ shàng bǎ guǐ zi yǐn guò lái yǒu jìn méi chù shǐ le shì ba yè shènglà dụ quỷ Nhật tới bây giờ. Thừa sức không có chỗ dùng phải không? Diệp Thắng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zā mō liǎng kǒu fù fān děng huì er zài nòngCậu mút thử hai ngụm xem. Phó Phàm, lát nữa hãy làm.

HSK 2
0:03s
kuài shuǐ hú shuǐ hú shuǐ hú ná guò lái kuài kuài kuàiNhanh, bi đông! Bi đông! Mang bi đông qua đây, nhanh lên.

HSK 7
0:03s
lǐ biān yě qī fù wǒ men nǐ bié shuō zhè xiē méi yòng deBên trong cũng bắt nạt chúng ta. Cậu đừng nói mấy lời vô dụng này nữa.

HSK 4
0:03s
bié bié bié bié làng fèi bié làng fèi wǒ xiān lái liǎng kǒu ràng yī xiàĐừng, đừng, đừng lãng phí, đừng lãng phí. Tôi uống hai ngụm trước đã. Tránh ra một chút.

HSK 4
0:03s
méi wèn tí nǐ lái ba xīn kǔ nǐ men leKhông vấn đề gì, anh cứ làm đi. Vất vả cho các anh rồi.

HSK 5
0:03s
zhè zhǐ shǒu jǐn liàng jiǎn shǎo huó dòng yòng bù liǎo jǐ tiān jiù hǎo leCánh tay này cố gắng hạn chế cử động. Vài ngày là khỏi thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài wǔ hàn tīng guò nín de yǎn jiǎng wǒ dīng zhe nǐ kàn le bàn tiānTôi đã nghe bài diễn thuyết của anh ở Vũ Hán. Tôi nhìn anh mãi.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zǒng jué de nǐ tè miàn shàn wǒ jiù zài xiǎngCứ cảm thấy anh rất quen mặt. Tôi cứ đang nghĩ.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me huì zài zhè ér wǒ gēn zhe yī yuàn chè xià lái deSao anh lại ở đây? Tôi rút lui cùng với bệnh viện.