Cách dùng "确实是让我收获了不少" (què shí shì ràng wǒ shōu huò le bù shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
确实是让我收获了不少
tôi thu hoạch được không ít.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:12
nǐ dǎo shì tí xǐng le wǒ wǒ nà yī cì jiǎ bàn
你倒是提醒了我 我那一次假扮
“Cô nhắc tôi mới nhớ. Đúng là lần đóng giả đó”
LINE 0204:17
PLAYING SCENEquè确
shí实
shì是
ràng让
wǒ我
shōu收
huò获
le了
bù不
shǎo少
“tôi thu hoạch được không ít.”
LINE 0304:32
dào shí hòu děng wǒ ná dào zhè duàn
到时候 等我拿到这段
“[Chờ đến lúc] [tôi lấy được]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me quán shēn ér tuì píng shén me[dựa vào đâu mà cô lại an toàn thoát khỏi chuyện này?] [Dựa vào đâu chứ?]

HSK 7
0:03s
yī zhī chòu shuǐ gōu lǐ yīn àn chǒu lòu de lǎo shǔ ér yǐ[Chỉ là một con chuột xấu xí] [ở trong cống rãnh hôi thối mà thôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào ràng tā wèi zì jǐ suǒ zuò de yī qiè fù chū dài jiàEm phải khiến anh ta trả giá cho những việc mình đã làm.

HSK 7
0:03s
rán hòu yī yè zhī jiān shì qíng jiù kāi shǐ fā jiàoTrong một đêm sự việc bắt đầu lan rộng.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rén shēng běn lái jiù bù xū yào zhè me níng bāVốn dĩ cuộc đời không cần phải gượng ép đến vậy.

HSK 7
0:03s
tòng kǔ huì zài wǒ men xīn lǐ liú xià shāng hénNỗi đau sẽ để lại vết thương trong lòng chúng ta.

HSK 5
0:03s
tā huì bāng zhù wǒ men kè fú jiān nán xiǎn zǔNó sẽ giúp chúng ta vượt qua mọi gian nan, trắc trở

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī mǎ shàng shàng zhàn chǎng le wǒ zhè sòng zhuāng bèi lái leCô Tiểu Lâm sắp ra trận rồi, bố phải mang trang bị tới chứ.

HSK 6
0:03s
rén jiā nǚ hái zi dōu xǐ huān piào liàng yī fú shì bú shì xiǎo lín lǎo shīCon gái người ta ai mà không thích mặc đồ đẹp, phải không cô Tiểu Lâm?

HSK 7
0:03s
zhì yú chuān bù chuān de shì shū shū de xīn yìCòn việc mặc hay không thì cũng là tấm lòng của chú.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè xiǎo xiǎo fáng zi yě zhuāng bù xià nà me duōChú xem, căn nhà nhỏ này cũng không chứa được nhiều như vậy.

HSK 3
0:03s
nà zhè yàng xiǎo lín lǎo shī nǐ nǐ xǐ huān shén me shū shū sòng nǐVậy đi, cô Tiểu Lâm. Cháu... cháu thích gì chú tặng cho cháu.

HSK 4
0:03s
wǒ xǐ huān chī hǎo chī de bù rú zhè yàng ba xià cì wǒ qǐng dà jiā chī fàncháu thích ăn món ăn ngon. Hay là thế này. Lần sau cháu mời mọi người ăn cơm ạ.

HSK 7
0:03s
nà jiù zhè yàng děng nǐ zhè guān sī dǎ yíng le zán men bǎi gè qìng gōng yànVậy đi. Chờ cháu thắng kiện, chúng ta tổ chức tiệc ăn mừng,