Cách dùng "阿田 你应该知道" (ā tián nǐ yīng gāi zhī dào) trong hội thoại tiếng Trung

ātián yīnggāizhīdào

A Điền, anh nên biết,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:37
hái
yǒu
huá
zhōng
lián
luò
huì
pài
yào
yuán
chū

và Bộ Liên lạc Hoa Trung đều sẽ cử yếu nhân đến tham dự.

LINE 0226:42
PLAYING SCENE
ā tián nǐ yīng gāi zhī dào

阿田 你应该知道

A Điền, anh nên biết,

LINE 0326:44
zhí
zài
bāng
káng
zhe
suǒ
yǒu

tôi vẫn luôn gánh vác mọi áp lực giúp anh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp26:42
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 9 of 12)
我查过黄历 黄道吉日
HSK 3
0:03s
wǒ chá guò huáng lì huáng dào jí rìtôi đã xem hoàng lịch rồi, là ngày hoàng đạo.
开业 试运行
HSK 6
0:03s
kāi yè shì yùn xíngkhai trương, vận hành thử.
十月十二日 可以开始试运营了
HSK 6
0:03s
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng leNgày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.
一言为定 那十月十二号
HSK 1
0:03s
yī yán wéi dìng nà shí yuè shí èr hàoNhất ngôn vi định. Vậy ngày 12 tháng 10,
时间真的会改变一切
HSK 4
0:03s
shí jiān zhēn de huì gǎi biàn yī qièThời gian thật sự có thể thay đổi mọi thứ.
丁女士五音不全 要不这样
HSK 7
0:03s
dīng nǚ shì wǔ yīn bù quán yào bù zhè yàngcô Đinh hát không hay đâu. Hay là thế này,
新的关系 请务必要适应一下
HSK 7
0:03s
xīn de guān xì qǐng wù bì yào shì yìng yī xiàmột mối quan hệ mới. Mong anh nhất định phải thích ứng.
怎么样 见到老谢和付帆了吗 见到了
HSK 1
0:03s
zěn me yàng jiàn dào lǎo xiè hé fù fān le ma jiàn dào leThế nào rồi? Gặp lão Tạ và Phó Phàm chưa? Gặp rồi.
他们跟我说三黄村那一仗 打得太漂亮了
HSK 2
0:03s
tā men gēn wǒ shuō sān huáng cūn nà yī zhàng dǎ dé tài piào liàng leHọ nói với tôi trận ở thôn Tam Hoàng, đánh rất hay.
她还告诉我 谢司令员愿意配合我们
HSK 5
0:03s
tā hái gào sù wǒ xiè sī lìng yuán yuàn yì pèi hé wǒ menCô ấy còn nói với tôi, Tư lệnh Tạ đồng ý phối hợp với chúng ta,
一起突袭溪口镇鬼子据点 情况都已经调查清楚了
HSK 4
0:03s
yì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ lecùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.
敌军的主力都已经调上前线了
HSK 7
0:03s
dí jūn de zhǔ lì dōu yǐ jīng diào shàng qián xiàn leChủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.
溪口镇靠一个中队的伪军维持
HSK 5
0:03s
xī kǒu zhèn kào yí gè zhōng duì de wěi jūn wéi chíThị trấn Khê Khẩu do một trung đội ngụy quân duy trì.
伪军的中队长是一个帮会中人
HSK 3
0:03s
wěi jūn de zhōng duì zhǎng shì yí gè bāng huì zhōng rénTrung đội trưởng ngụy quân là người trong bang hội.
跟周边游击队的兄弟们 合伙做走私生意
HSK 7
0:03s
gēn zhōu biān yóu jī duì de xiōng dì men hé huǒ zuò zǒu sī shēng yìHắn kết hợp với anh em du kích xung quanh, làm ăn buôn lậu.
谢司令员还通过帮会的人 搞来了他们的布防图
HSK 5
0:03s
xiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng túTư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.
这个 对 我就等它呢
HSK 2
0:03s
zhè ge duì wǒ jiù děng tā neCái này. Đúng vậy. Tôi chính là đang đợi nó đây.
所以他们打算在这个时候打一仗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men dǎ suàn zài zhè ge shí hòu dǎ yī zhàngCho nên họ định đánh một trận vào lúc này.
想要跟我们在中秋节的时候 联合行动
HSK 5
0:03s
xiǎng yào gēn wǒ men zài zhōng qiū jié de shí hòu lián hé xíng dòngHọ muốn cùng chúng ta vào dịp Tết Trung thu, cùng nhau hành động.
这事靠我们自己的力量不行
HSK 5
0:03s
zhè shì kào wǒ men zì jǐ de lì liàng bù xíngViệc này chỉ dựa vào sức của chúng ta thì không được.