Cách dùng "把法租界的火柴厂卖了 火柴厂" (bǎ fǎ zū jiè de huǒ chái chǎng mài le huǒ chái chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
把法租界的火柴厂卖了 火柴厂
bán nhà máy diêm ở Tô giới Pháp đi. Nhà máy diêm?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:56
nǐ你
qù去
lián联
xì系
“Cậu đi liên hệ,”
LINE 0217:58
PLAYING SCENEbǎ fǎ zū jiè de huǒ chái chǎng mài le huǒ chái chǎng
把法租界的火柴厂卖了 火柴厂
“bán nhà máy diêm ở Tô giới Pháp đi. Nhà máy diêm?”
LINE 0318:02
huǒ chái chǎng bù néng mài wǒ men xiàn zài zuì zhuàn qián de jiù shì huǒ chái chǎng le
火柴厂不能卖 我们现在最赚钱的 就是火柴厂了
“Nhà máy diêm không thể bán được. Bây giờ thứ kiếm ra tiền nhất của chúng ta, chính là nhà máy diêm rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s