Cách dùng "好嘞 我就马不停蹄赶往茅山" (hǎo lei wǒ jiù mǎ bù tíng tí gǎn wǎng máo shān) trong hội thoại tiếng Trung
好嘞 我就马不停蹄赶往茅山
Vâng, tôi liền tức tốc lên đường đến Mao Sơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:08
rèn mìng wǒ wèi xīn sì jūn dì yī zhī duì dú lì tuán de tuán zhǎng
任命我为 新四军第一支队独立团的团长
“Bổ nhiệm tôi làm Trung đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Chi đội 1 Tân Tứ Quân.”
LINE 0209:11
PLAYING SCENEhǎo lei wǒ jiù mǎ bù tíng tí gǎn wǎng máo shān
好嘞 我就马不停蹄赶往茅山
“Vâng, tôi liền tức tốc lên đường đến Mao Sơn.”
LINE 0309:14
yīn wèi qù nián qiū tiān chén yì tóng zhì zài máo shān gāng gāng jiàn lì le
因为去年秋天 陈毅同志在茅山 刚刚建立了
“Vì mùa thu năm ngoái, đồng chí Trần Nghị ở Mao Sơn vừa mới thành lập”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 10 of 12)
HSK 3
0:03s
dé lā shàng gé zhàn chéng ràng tā dài zhe shí bā zhī duì hé zán men yì qǐPhải lôi kéo Cát Chiêm Thành, bảo anh ta dẫn theo Chi đội 18 cùng chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà tiān ne wǒ gēn zhe gé zhàn chéng zài nà ér liáo yóu jīHôm đó nhé, tôi cùng Cát Chiêm Thành ở đó bàn chuyện du kích.

HSK 4
0:03s
tā shuō dí dà zé yóu dí xiǎo zé jī jié guǒ neAnh ta nói địch mạnh thì ta lui, địch yếu thì ta đánh. Kết quả là,

HSK 5
0:03s
zhè xiǎo hái zi jiù zài páng biān chàng zhè ge nà méi rén rèn shí tā yađám trẻ con đó lại đứng bên cạnh hát bài này. Mà có ai nhận ra anh ta đâu.

HSK 4
0:03s
zhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo leChuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.

HSK 6
0:03s
tā yuàn yì dài zhe shí bā zhī duì de suǒ yǒu xiōng dì tīng nín zhǐ huīAnh ta bằng lòng dẫn tất cả anh em của Chi đội 18, nghe theo sự chỉ huy của ngài.

HSK 5
0:03s
gào sù tā men zán men yào yì qǐ yì shì zhǔn bèi zhōng qiū jié xíng dòng shìBáo với họ chúng ta sẽ cùng nhau bàn bạc, chuẩn bị cho hành động vào Tết Trung thu. Rõ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge qiāng chāi xià lái hǎo zhuāng maKhẩu súng này của anh, tháo ra có dễ lắp lại không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kàng zhàn kě yǐ jiù guó hé píng yě néng jiù guóKháng chiến có thể cứu nước, hòa bình cũng có thể cứu nước.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xiē zhōu xiān shēng dōu yǐ jīng ān pái wán leNhững việc này ông Chu đã sắp xếp xong cả rồi.

HSK 5
0:03s
dí què xiàn zài wǒ de sī xiǎng fā shēng le tiān fān dì fù de biàn huàĐúng là bây giờ tư tưởng của tôi đã có sự thay đổi trời long đất lở,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ de xīn méi biàn wǒ hái shì jiān dìng de ài guó zhěnhưng tấm lòng của tôi không đổi. Tôi vẫn là một người yêu nước kiên định.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
hé chén nǐ néng bù néng bù kàn zhè ge leHòa Trần, anh có thể không xem cái này nữa được không?

HSK 2
0:03s