Cách dùng "就是那个军统暗杀团那个 我跟你提过的" (jiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò de) trong hội thoại tiếng Trung
就是那个军统暗杀团那个 我跟你提过的
Chính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:51
wǒ我
gēn跟
nín您
shuō说
guò过
nà那
huáng黄
xiā瞎
zi子
ma吗
“Hoàng mù mà tôi đã nói với ngài không?”
LINE 0207:54
PLAYING SCENEjiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò de
就是那个军统暗杀团那个 我跟你提过的
“Chính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.”
LINE 0307:59
nǐ你
yòu又
gēn跟
tā他
jiàn见
miàn面
le了
“Cậu lại gặp hắn rồi à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 10 of 12)
HSK 3
0:03s
dé lā shàng gé zhàn chéng ràng tā dài zhe shí bā zhī duì hé zán men yì qǐPhải lôi kéo Cát Chiêm Thành, bảo anh ta dẫn theo Chi đội 18 cùng chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà tiān ne wǒ gēn zhe gé zhàn chéng zài nà ér liáo yóu jīHôm đó nhé, tôi cùng Cát Chiêm Thành ở đó bàn chuyện du kích.

HSK 4
0:03s
tā shuō dí dà zé yóu dí xiǎo zé jī jié guǒ neAnh ta nói địch mạnh thì ta lui, địch yếu thì ta đánh. Kết quả là,

HSK 5
0:03s
zhè xiǎo hái zi jiù zài páng biān chàng zhè ge nà méi rén rèn shí tā yađám trẻ con đó lại đứng bên cạnh hát bài này. Mà có ai nhận ra anh ta đâu.

HSK 4
0:03s
zhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo leChuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.

HSK 6
0:03s
tā yuàn yì dài zhe shí bā zhī duì de suǒ yǒu xiōng dì tīng nín zhǐ huīAnh ta bằng lòng dẫn tất cả anh em của Chi đội 18, nghe theo sự chỉ huy của ngài.

HSK 5
0:03s
gào sù tā men zán men yào yì qǐ yì shì zhǔn bèi zhōng qiū jié xíng dòng shìBáo với họ chúng ta sẽ cùng nhau bàn bạc, chuẩn bị cho hành động vào Tết Trung thu. Rõ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge qiāng chāi xià lái hǎo zhuāng maKhẩu súng này của anh, tháo ra có dễ lắp lại không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kàng zhàn kě yǐ jiù guó hé píng yě néng jiù guóKháng chiến có thể cứu nước, hòa bình cũng có thể cứu nước.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xiē zhōu xiān shēng dōu yǐ jīng ān pái wán leNhững việc này ông Chu đã sắp xếp xong cả rồi.

HSK 5
0:03s
dí què xiàn zài wǒ de sī xiǎng fā shēng le tiān fān dì fù de biàn huàĐúng là bây giờ tư tưởng của tôi đã có sự thay đổi trời long đất lở,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ de xīn méi biàn wǒ hái shì jiān dìng de ài guó zhěnhưng tấm lòng của tôi không đổi. Tôi vẫn là một người yêu nước kiên định.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
hé chén nǐ néng bù néng bù kàn zhè ge leHòa Trần, anh có thể không xem cái này nữa được không?

HSK 2
0:03s