Cách dùng "你来跟孟先生一起办" (nǐ lái gēn mèng xiān shēng yì qǐ bàn) trong hội thoại tiếng Trung
你来跟孟先生一起办
cậu cứ làm cùng Mạnh tiên sinh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:16
nǐ de tiáo jiàn wǒ jiē shòu jù tǐ de shì qíng
你的条件我接受 具体的事情
“Điều kiện của anh tôi chấp nhận. Chuyện cụ thể,”
LINE 0206:20
PLAYING SCENEnǐ你
lái来
gēn跟
mèng孟
xiān先
shēng生
yì一
qǐ起
bàn办
“cậu cứ làm cùng Mạnh tiên sinh.”
LINE 0306:30
mèng xiān shēng wǒ zhēng de shì dāo jiān tiǎn xuè de qián
孟先生 我挣的是刀尖舔血的钱
“Mạnh tiên sinh. Tiền tôi kiếm được là tiền liếm máu trên lưỡi dao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s