Cách dùng "他要去检查一下" (tā yào qù jiǎn chá yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

yàojiǎncháxià

ngài ấy muốn đi kiểm tra một chút.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:18
guǒ
yào
de
huà

Nếu cần thiết,

LINE 0226:20
PLAYING SCENE
yào
jiǎn
chá
xià

ngài ấy muốn đi kiểm tra một chút.

LINE 0326:26
ā tián xīn tài lái jī xiè chǎng shì wǒ men huá zhōng zhèn xīng huì shè de

阿田 新泰来机械厂 是我们华中振兴会社的

A Điền, nhà máy cơ khí Tân Thái Lai là một doanh nghiệp kiểu mẫu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp26:20
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 11 of 12)
在租界你对付日本人那一套
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,
我了解到的是 日本军方它不会罢休
HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,
你刚才说那个周先生是谁啊
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái shuō nà ge zhōu xiān shēng shì shuí aÔng Chu mà anh vừa nói là ai vậy?
其实是二号人物
HSK 5
0:03s
qí shí shì èr hào rén wùThực ra là nhân vật số hai.
人家汪先生也是很赏识我的
HSK 7
0:03s
rén jiā wāng xiān shēng yě shì hěn shǎng shí wǒ deÔng Uông cũng rất coi trọng tôi.
日理万机的 所以平时
HSK 3
0:03s
rì lǐ wàn jī de suǒ yǐ píng shítrăm công nghìn việc, cho nên bình thường
周先生跟我走得更近一些
HSK 3
0:03s
zhōu xiān shēng gēn wǒ zǒu dé gèng jìn yī xiēông Chu thân với tôi hơn một chút.
加入了新政府 有他给你做后台
HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,
你的实业想扩多大扩多大
HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.
最重要的是 你不用再直接去理那些日本人了
HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.
我想说 其实
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng shuō qí shíTôi muốn nói, thực ra,
你跟汪先生 很像
HSK 3
0:03s
nǐ gēn wāng xiān shēng hěn xiànganh và ông Uông rất giống nhau.
革命戏子 政治尤物
HSK 6
0:03s
gé mìng xì zi zhèng zhì yóu wùcon hát cách mạng, yêu vật chính trị.
可是你不能这样说汪先生
HSK 3
0:03s
kě shì nǐ bù néng zhè yàng shuō wāng xiān shēngnhưng anh không thể nói ông Uông như vậy.
你对他的态度 我不认同
HSK 6
0:03s
nǐ duì tā de tài dù wǒ bù rèn tóngThái độ của anh đối với ông ấy, tôi không đồng tình.
你知道我今天为什么 苦口婆心地跟你说那么多吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?
我再跟你说句掏心窝的话
HSK 6
0:03s
wǒ zài gēn nǐ shuō jù tāo xīn wō de huàTôi nói với anh thêm một câu gan ruột nữa.
处在水深火热之中
HSK 4
0:03s
chù zài shuǐ shēn huǒ rè zhī zhōngđang ở trong dầu sôi lửa bỏng.
汪先生在日本人心中的分量
HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,
你说的话 我不会转告给汪先生
HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.