Cách dùng "我搭上了我所有的流动资金" (wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīn) trong hội thoại tiếng Trung
我搭上了我所有的流动资金
tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:04
wèi为
le了
zhè这
ge个
xīn新
de的
tài泰
lái来
jī机
xiè械
chǎng厂
“vì nhà máy cơ khí Thái Lai mới này,”
LINE 0223:07
PLAYING SCENEwǒ我
dā搭
shàng上
le了
wǒ我
suǒ所
yǒu有
de的
liú流
dòng动
zī资
jīn金
“tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,”
LINE 0323:09
hái还
biàn变
mài卖
le了
yī一
xiē些
zū租
jiè界
de的
chǎn产
yè业
“còn bán đi một số sản nghiệp ở tô giới nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s