Cách dùng "我搭上了我所有的流动资金" (wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīn) trong hội thoại tiếng Trung
我搭上了我所有的流动资金
tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:04
wèi为
le了
zhè这
ge个
xīn新
de的
tài泰
lái来
jī机
xiè械
chǎng厂
“vì nhà máy cơ khí Thái Lai mới này,”
LINE 0223:07
PLAYING SCENEwǒ我
dā搭
shàng上
le了
wǒ我
suǒ所
yǒu有
de的
liú流
dòng动
zī资
jīn金
“tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,”
LINE 0323:09
hái还
biàn变
mài卖
le了
yī一
xiē些
zū租
jiè界
de的
chǎn产
yè业
“còn bán đi một số sản nghiệp ở tô giới nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.