Cách dùng "我搭上了我所有的流动资金" (wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīn) trong hội thoại tiếng Trung
我搭上了我所有的流动资金
tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:04
wèi为
le了
zhè这
ge个
xīn新
de的
tài泰
lái来
jī机
xiè械
chǎng厂
“vì nhà máy cơ khí Thái Lai mới này,”
LINE 0223:07
PLAYING SCENEwǒ我
dā搭
shàng上
le了
wǒ我
suǒ所
yǒu有
de的
liú流
dòng动
zī资
jīn金
“tôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,”
LINE 0323:09
hái还
biàn变
mài卖
le了
yī一
xiē些
zū租
jiè界
de的
chǎn产
yè业
“còn bán đi một số sản nghiệp ở tô giới nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s