Cách dùng "我再跟你说句掏心窝的话" (wǒ zài gēn nǐ shuō jù tāo xīn wō de huà) trong hội thoại tiếng Trung
我再跟你说句掏心窝的话
Tôi nói với anh thêm một câu gan ruột nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:01
chī le nǐ tián jiā tài nà me duō dùn fàn wǒ yǒu liáng xīn
吃了你田家泰那么多顿饭 我有良心
“đã ăn của anh Điền Gia Thái nhiều bữa cơm như vậy, tôi có lương tâm.”
LINE 0239:06
PLAYING SCENEwǒ我
zài再
gēn跟
nǐ你
shuō说
jù句
tāo掏
xīn心
wō窝
de的
huà话
“Tôi nói với anh thêm một câu gan ruột nữa.”
LINE 0339:09
nǐ你
xiàn现
zài在
de的
zhuàng状
tài态
jiù就
shì是
“Tình trạng hiện tại của anh chính là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.