Cách dùng "我再跟你说句掏心窝的话" (wǒ zài gēn nǐ shuō jù tāo xīn wō de huà) trong hội thoại tiếng Trung
我再跟你说句掏心窝的话
Tôi nói với anh thêm một câu gan ruột nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:01
chī le nǐ tián jiā tài nà me duō dùn fàn wǒ yǒu liáng xīn
吃了你田家泰那么多顿饭 我有良心
“đã ăn của anh Điền Gia Thái nhiều bữa cơm như vậy, tôi có lương tâm.”
LINE 0239:06
PLAYING SCENEwǒ我
zài再
gēn跟
nǐ你
shuō说
jù句
tāo掏
xīn心
wō窝
de的
huà话
“Tôi nói với anh thêm một câu gan ruột nữa.”
LINE 0339:09
nǐ你
xiàn现
zài在
de的
zhuàng状
tài态
jiù就
shì是
“Tình trạng hiện tại của anh chính là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s