Cách dùng "一起突袭溪口镇鬼子据点 情况都已经调查清楚了" (yì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
一起突袭溪口镇鬼子据点 情况都已经调查清楚了
cùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:18
tā hái gào sù wǒ xiè sī lìng yuán yuàn yì pèi hé wǒ men
她还告诉我 谢司令员愿意配合我们
“Cô ấy còn nói với tôi, Tư lệnh Tạ đồng ý phối hợp với chúng ta,”
LINE 0232:20
PLAYING SCENEyì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ le
一起突袭溪口镇鬼子据点 情况都已经调查清楚了
“cùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.”
LINE 0332:23
zhèn镇
shàng上
de的
rì日
jūn军
bù不
chāo超
guò过
wǔ五
shí十
gè个
rén人
“Quân Nhật trong thị trấn không quá năm mươi người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 6 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè ge jiù shì yóu jī zhàn fǎ dà huǒ tīng dǒng le baĐây chính là chiến thuật du kích. Mọi người hiểu cả rồi chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì qīn yǎn kàn jiàn nà ge zhào gōng chéng shī shàng de chuánTôi đã tận mắt thấy, kỹ sư Triệu đó lên thuyền.

HSK 1
0:03s
tā shuō dào le yuè nán hǎi fáng de shí hòu huì gěi wǒ men pāi diàn bàoAnh ấy nói khi đến Hải Phòng, Việt Nam, sẽ gửi điện báo cho chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qùGiá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
tā xiàn zài qián qián hòu hòu ná le wǒ men wǔ shí duō wàn leÔng ta trước sau, đã lấy của chúng ta hơn năm mươi vạn rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gēn tā shuō jiā jí tā kěn dìng shī zi dà kāi kǒuBây giờ cậu nói với ông ta cần gấp, ông ta chắc chắn sẽ hét giá trên trời.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ fǎ zū jiè de huǒ chái chǎng mài le huǒ chái chǎngbán nhà máy diêm ở Tô giới Pháp đi. Nhà máy diêm?

HSK 2
0:03s
huǒ chái chǎng bù néng mài wǒ men xiàn zài zuì zhuàn qián de jiù shì huǒ chái chǎng leNhà máy diêm không thể bán được. Bây giờ thứ kiếm ra tiền nhất của chúng ta, chính là nhà máy diêm rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ néng yùn ma nà nǐ xiǎng xiǎng wàn yī yùn shū chū le shén me chà ziCậu có vận chuyển được không? Vậy ông nghĩ xem, lỡ như việc vận chuyển xảy ra sự cố gì,

HSK 5
0:03s
wǒ men yòu bǎ huǒ chái chǎng mài le wǒ men jiù chè dǐ duàn liáng lechúng ta lại bán cả nhà máy diêm, thì chúng ta sẽ cạn kiệt lương thực hoàn toàn.

HSK 7
0:03s
nà xiān bù mài huǒ chái chǎng wǒ men zàn shí hái kě yǐ zhōu xuánvậy thì khoan bán nhà máy diêm, chúng ta tạm thời vẫn có thể xoay xở.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s