Cách dùng "之后呢 都做了些什么" (zhī hòu ne dōu zuò le xiē shén me) trong hội thoại tiếng Trung
之后呢 都做了些什么
Sau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:59
shàng cì zài wǔ hàn jiāng biān zán men fēn kāi de shí hòu nǐ shuō nǐ yào qù yù wǎn
上次在武汉江边咱们分开的时候 你说你要去豫皖
“Lần trước lúc chúng ta chia tay ở bờ sông Vũ Hán, anh nói anh muốn đến Dự Hoản.”
LINE 0209:03
PLAYING SCENEzhī hòu ne dōu zuò le xiē shén me
之后呢 都做了些什么
“Sau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?”
LINE 0309:05
dào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng
到了地方以后 我就接到了一个任命
“Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s