Cách dùng "之后呢 都做了些什么" (zhī hòu ne dōu zuò le xiē shén me) trong hội thoại tiếng Trung
之后呢 都做了些什么
Sau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:59
shàng cì zài wǔ hàn jiāng biān zán men fēn kāi de shí hòu nǐ shuō nǐ yào qù yù wǎn
上次在武汉江边咱们分开的时候 你说你要去豫皖
“Lần trước lúc chúng ta chia tay ở bờ sông Vũ Hán, anh nói anh muốn đến Dự Hoản.”
LINE 0209:03
PLAYING SCENEzhī hòu ne dōu zuò le xiē shén me
之后呢 都做了些什么
“Sau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?”
LINE 0309:05
dào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng
到了地方以后 我就接到了一个任命
“Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s