Cách dùng "之后呢 又没有任何的补给" (zhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhīhòune yòuméiyǒurènde

Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:11
ràng gòng chǎn dǎng zài duì dí dòu zhēng zhōng bù duàn xiāo hào zì jǐ de lì liàng

让共产党在对敌斗争中 不断消耗自己的力量

Để Đảng Cộng sản trong cuộc đấu tranh với kẻ thù, không ngừng tiêu hao sức lực của mình.

LINE 0210:15
PLAYING SCENE
zhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐ

之后呢 又没有任何的补给

Sau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,

LINE 0310:17
jiǔ
ér
jiǔ
zhī
jiù
huì
xiàng
miè
wáng
le

lâu dần sẽ đi đến chỗ diệt vong.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp10:15
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 1 of 12)
我教你打招呼的话你还记得吗
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tôi dạy cậu, cậu còn nhớ không?
你知道这就是生活是什么意思吗 不知道
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào zhè jiù shì shēng huó shì shén me yì si ma bù zhī dàoCậu có biết "đây chính là cuộc sống" nghĩa là gì không? Không biết.
这就是生活 你跟欧洲人打交道的时候
HSK 6
0:03s
zhè jiù shì shēng huó nǐ gēn ōu zhōu rén dǎ jiāo dào de shí hòuĐây chính là cuộc sống. Khi giao tiếp với người châu Âu,
保持一个社交距离 咱们不卑不亢了 就可以
HSK 7
0:03s
bǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐgiữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.
这回你帮田先生做事
HSK 6
0:03s
zhè huí nǐ bāng tián xiān shēng zuò shìLần này cậu giúp ông Điền làm việc,
挺危险的 注意安全啊
HSK 4
0:03s
tǐng wēi xiǎn de zhù yì ān quán akhá nguy hiểm đấy, chú ý an toàn nhé.
这要搁以前的我 这种把脑袋别裤腰带上的事
HSK 7
0:03s
zhè yào gē yǐ qián de wǒ zhè zhǒng bǎ nǎo dài bié kù yāo dài shàng de shìNếu là tôi của trước đây, cái chuyện cược mạng này,
那你这一次 为什么愿意帮田先生了
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè yī cì wèi shén me yuàn yì bāng tián xiān shēng leVậy lần này, tại sao cậu lại bằng lòng giúp ông Điền?
我也不知道为什么 我总觉得这田先生吧
HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me wǒ zǒng jué de zhè tián xiān shēng baTôi cũng không biết tại sao, tôi cứ cảm thấy ông Điền này,
跟咱们旅长应该是同一种人
HSK 5
0:03s
gēn zán men lǚ zhǎng yīng gāi shì tóng yī zhǒng rénchắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.
这两颗糖你揣兜里
HSK 7
0:03s
zhè liǎng kē táng nǐ chuāi dōu lǐHai viên kẹo này cậu cất vào túi đi.
我揣糖干吗 我怕你喝咖啡喝不惯
HSK 7
0:03s
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guànTôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,
那个 太阳下山之前 一定要把那个尿褯子收了
HSK 7
0:03s
nà ge tài yáng xià shān zhī qián yí dìng yào bǎ nà ge niào jiè zi shōu leÀ này, trước khi mặt trời lặn, nhất định phải thu tã lót vào nhé.
要不然返潮 还有 你跟太爷说一声
HSK 3
0:03s
yào bù rán fǎn cháo hái yǒu nǐ gēn tài yé shuō yī shēngNếu không sẽ bị ẩm lại đấy. Còn nữa, cậu nói với cụ ông một tiếng,
那棵歪脖子树下边 不能再晒褯子了
HSK 6
0:03s
nà kē wāi bó zi shù xià biān bù néng zài shài jiè zi ledưới cái cây bị nghiêng kia, không được phơi tã lót nữa.
这就是生活 这就是生活
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huó zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống. Đây chính là cuộc sống.
这就是生活
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống.
我不明白 您要拆厂
HSK 5
0:03s
wǒ bù míng bái nín yào chāi chǎngTôi không hiểu, ông muốn phá dỡ nhà máy,
为什么非要跟工藤合作呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me fēi yào gēn gōng téng hé zuò yatại sao cứ phải hợp tác với Kudo ạ?
我的机械厂被军管理着
HSK 4
0:03s
wǒ de jī xiè chǎng bèi jūn guǎn lǐ zheNhà máy cơ khí của tôi đang bị quân đội quản lý.