Cách dùng "根本就没人认识我" (gēn běn jiù méi rén rèn shí wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
根本就没人认识我
Căn bản chẳng ai biết tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:59
rán然
hòu后
wǒ我
fā发
xiàn现
“Rồi tôi phát hiện ra.”
LINE 0207:00
PLAYING SCENEgēn根
běn本
jiù就
méi没
rén人
rèn认
shí识
wǒ我
“Căn bản chẳng ai biết tôi.”
LINE 0307:04
wǒ jiù hǎo duō le xīn lǐ zhè guān guò le jiù méi nà me zài yì le
我就好多了 心理这关过了 就没那么在意了
“Thế là tôi thấy khá hơn nhiều. Vượt qua được rào cản tâm lý rồi. Thì cũng không để ý nhiều nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng ba nà nǐ màn màn huí yì wǒ zǒu leĐược rồi, vậy anh cứ từ từ hồi tưởng đi Tôi đi đây

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yī shēng ràng wǒ gào sù nǐ bú yào zài gǎo jiē dài le bù rán mà sǐ nǐBác sĩ bảo tôi nói với anh đừng tiếp khách nữa không thì mắng chết

HSK 6
0:03s
rú guǒ néng bǎ gōng sī de zhī chū zài kǎn diào bǎi fēn zhī shíNếu có thể cắt giảm chi tiêu của công ty thêm mười phần trăm nữa

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
fán zǒng bào qiàn dǎ duàn nín yī xià wǒ zhǎo xiào zǒng yǒu diǎn shìTổng Phàn Xin lỗi, ngắt lời ngài một chút Tôi có chút việc cần gặp Tổng Tiêu

HSK 5
0:03s
bǎo ān shì tōng zhī wǒ shuō xì tǒng xiǎn shìPhòng bảo vệ thông báo với tôi nói hệ thống hiển thị

HSK 3
0:03s
qiáo hǎi lún yǐ jīng wǔ shí èr gè xiǎo shí méi yǒu lí kāi guò xiě zì lóu leKiều Hải Luân đã năm mươi hai tiếng không rời khỏi tòa nhà văn phòng

HSK 5
0:03s
zhè me zhǎng shí jiān nǐ què dìng duì yīn wèi shàng xià bān dōu yào shuā kǎLâu thế, anh chắc chứ? Vâng, vì đi làm về đều phải quẹt thẻ

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ dōu wèn guò le tā men shuō zuì hòu yī cì jiàn tā shìTôi đều hỏi qua rồi Họ nói lần cuối gặp cô ấy là

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn pài rén zhǎo duō pài diǎn rén rú guǒ yí gè xiǎo shí zhī nèi hái zhǎo bù zheMau cho người đi tìm Cho nhiều người vào Nếu một tiếng nữa vẫn không tìm thấy

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bái tiān xiě yǎn shì wén gǎo zuò niú mǎ sā sā jiāo mài mài méngBan ngày viết bản thuyết trình, làm trâu ngựa nũng nịu một chút, làm dáng đáng yêu

HSK 3
0:03s
wǒ hái bù zhī dào nǐ nà me zhǎng shí jiān méi lí kāi gōng sītôi còn không biết cậu suốt thời gian dài chưa rời công ty

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me néng zài gōng sī de zá wù jiān lǐ shuì jiào neSao cậu có thể ngủ trong phòng chứa đồ của công ty chứ?