Cách dùng "喝 喝 喝 来来来 喝" (hē hē hē lái lái lái hē) trong hội thoại tiếng Trung
喝 喝 喝 来来来 喝
Uống, uống, uống. Lại đây, lại đây. Uống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:49
nǐ biàn le nǐ biàn le
你变了 你变了
“Cậu thay đổi rồi, cậu thay đổi rồi.”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEhē hē hē lái lái lái hē
喝 喝 喝 来来来 喝
“Uống, uống, uống. Lại đây, lại đây. Uống.”
LINE 0305:53
lái来
lái来
lái来
“Lại đây, lại đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ dǎ suàn shén me shí hòu cái gēn tā gào bái aThế cậu định khi nào mới tỏ tình với cô ấy?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài zhù jiǔ diàn le duì ya wǒ bǎ zhī qián nà tào fáng zi gěi mài leGiờ cậu ở khách sạn rồi? Ừ. Tôi bán căn hộ trước đây rồi.

HSK 6
0:03s
fā xiàn nà tào fáng zi mài de qián zhù jiǔ diàn kě yǐ zhù yī bèi ziPhát hiện tiền bán căn nhà đó ở khách sạn được cả đời.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shēng huó pǐn zhì dà fú dù tí gāo lí gōng sī yòu jìn gàn má bù neChất lượng cuộc sống tăng vọt. Lại gần công ty. Sao lại không chứ?

HSK 5
0:03s
gàn má zhè me kàn zhe wǒ hǎo xiàng wǒ dé le jué zhèng shì deSao nhìn tôi như vậy? Như thể tôi mắc bệnh nan y vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dé kàn nǐ zhàn le bié rén duō dà de pián yi leThì phải xem cậu chiếm bao nhiêu lợi ích của người ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì yǒu rén kào zhe shàng wèi shì yī jiàn fēi cháng shū fú de shì qíngKhông phải. Có người để dựa mà thăng tiến là chuyện rất thoải mái.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dà zhàng fū néng qū néng shēn wèi le qián tú rěn yī rěn maĐại trượng phu năng khuất năng thân. Vì tương lai, nhẫn nhịn một chút.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yě yì zhí rěn zhe nǐ zhàng fū hé bié de nǚ rén zài yì qǐ maChẳng phải cậu cũng luôn nhẫn nhịn chồng cậu và phụ nữ khác bên nhau sao?

HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào zěn me gēn nǐ shuō zhè zhǒng jiù shìTôi cũng không biết nói với cậu thế nào về cái chính là