Cách dùng "她要是一口答应我" (tā yào shì yī kǒu dā yìng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshìkǒuyìng

Nếu cô ấy đồng ý ngay

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:28
zhè
shuō
míng
yǒu
rèn
zhēn
kǎo

Điều đó cũng chứng tỏ cô ấy đang suy nghĩ nghiêm túc

LINE 0235:30
PLAYING SCENE
yào
shì
kǒu
yìng

Nếu cô ấy đồng ý ngay

LINE 0335:33
fǎn
ér
huì
xiāng
xìn

ngược lại tôi sẽ không tin

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp35:30
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 8 of 12)
总之啊 就是命好 不像咱们
HSK 5
0:03s
zǒng zhī a jiù shì mìng hǎo bù xiàng zán menTóm lại là chỉ tại số anh ta tốt. Không như bọn mình.
你把这个改一下吧 好嘞
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè ge gǎi yī xià ba hǎo leiCậu sửa cái này đi. Vâng ạ.
我和董越的那张照片
HSK 3
0:03s
wǒ hé dǒng yuè de nà zhāng zhào piānTấm ảnh của tôi và Đổng Việt,
其实那天晚上 我是看着你和董越一起上楼的
HSK 3
0:03s
qí shí nà tiān wǎn shàng wǒ shì kàn zhe nǐ hé dǒng yuè yì qǐ shàng lóu deThực ra tối hôm đó Tôi đã nhìn thấy cậu và Dong Yue cùng nhau đi lên lầu
因为我觉得你很虚伪
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ jué de nǐ hěn xū wěiVì tôi thấy cậu rất đạo đức giả
许云天骚扰我 然后你就把我开除了
HSK 7
0:03s
xǔ yún tiān sāo rǎo wǒ rán hòu nǐ jiù bǎ wǒ kāi chú leHứa Vân Thiên quấy rối tôi Rồi cậu liền đuổi việc tôi
你跟许云天的故事就更多了吧
HSK 3
0:03s
nǐ gēn xǔ yún tiān de gù shì jiù gèng duō le baChuyện giữa cậu và Hứa Vân Thiên thì còn nhiều hơn nữa đúng không?
你有什么资格开除我
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu shén me zī gé kāi chú wǒCậu có tư cách gì để đuổi việc tôi?
从头到尾 你不过把我当成一枚棋子而已
HSK 7
0:03s
cóng tóu dào wěi nǐ bù guò bǎ wǒ dàng chéng yī méi qí zi ér yǐTừ đầu đến cuối Cậu chỉ coi tôi như một quân cờ thôi
你对你手底下的每一个人 都是这样
HSK 4
0:03s
nǐ duì nǐ shǒu dǐ xià de měi yí gè rén dōu shì zhè yàngCậu đối với từng người dưới quyền cậu Đều là như vậy
需要了呢 就好话说尽
HSK 6
0:03s
xū yào le ne jiù hǎo huà shuō jǐnKhi cần đến Thì nói hết lời ngon ngọt
我没有这么想 但你就是这么做的
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu zhè me xiǎng dàn nǐ jiù shì zhè me zuò deTôi không nghĩ như vậy Nhưng cậu đã hành động như thế
皓哥替你顶罪
HSK 5
0:03s
hào gē tì nǐ dǐng zuìAnh Hạo thay cậu nhận tội
你知道得挺多的呀 还有阿芳姐
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dé tǐng duō de ya hái yǒu ā fāng jiěCậu biết khá nhiều đấy Còn cả chị A Phương nữa
你哪怕去看她一眼呢
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ pà qù kàn tā yī yǎn neCậu thử đi thăm chị ấy một lần xem?
结果你就给她转了两千块钱 你就再也没出现过了
HSK 4
0:03s
jié guǒ nǐ jiù gěi tā zhuǎn le liǎng qiān kuài qián nǐ jiù zài yě méi chū xiàn guò leKết quả cậu chỉ chuyển cho chị ấy hai nghìn tệ Rồi cậu chẳng bao giờ xuất hiện nữa
阿芳现在怎么样了 她回老家了
HSK 1
0:03s
ā fāng xiàn zài zěn me yàng le tā huí lǎo jiā leA Phương bây giờ thế nào rồi? Chị ấy về quê rồi
她什么时候走的 别装了行吗
HSK 4
0:03s
tā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng maChị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?
别演得好像你很关心她一样 你不关心
HSK 4
0:03s
bié yǎn dé hǎo xiàng nǐ hěn guān xīn tā yī yàng nǐ bù guān xīnĐừng diễn như thể cậu rất quan tâm chị ấy Cậu không quan tâm
你只关心你自己
HSK 3
0:03s
nǐ zhǐ guān xīn nǐ zì jǐCậu chỉ quan tâm đến bản thân cậu thôi