Cách dùng "她要是一口答应我" (tā yào shì yī kǒu dā yìng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
她要是一口答应我
Nếu cô ấy đồng ý ngay
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:28
zhè这
yě也
shuō说
míng明
tā她
yǒu有
rèn认
zhēn真
sī思
kǎo考
“Điều đó cũng chứng tỏ cô ấy đang suy nghĩ nghiêm túc”
LINE 0235:30
PLAYING SCENEtā她
yào要
shì是
yī一
kǒu口
dā答
yìng应
wǒ我
“Nếu cô ấy đồng ý ngay”
LINE 0335:33
fǎn反
ér而
wǒ我
huì会
bù不
xiāng相
xìn信
“ngược lại tôi sẽ không tin”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
zǒng zhī a jiù shì mìng hǎo bù xiàng zán menTóm lại là chỉ tại số anh ta tốt. Không như bọn mình.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí nà tiān wǎn shàng wǒ shì kàn zhe nǐ hé dǒng yuè yì qǐ shàng lóu deThực ra tối hôm đó Tôi đã nhìn thấy cậu và Dong Yue cùng nhau đi lên lầu

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ yún tiān sāo rǎo wǒ rán hòu nǐ jiù bǎ wǒ kāi chú leHứa Vân Thiên quấy rối tôi Rồi cậu liền đuổi việc tôi

HSK 3
0:03s
nǐ gēn xǔ yún tiān de gù shì jiù gèng duō le baChuyện giữa cậu và Hứa Vân Thiên thì còn nhiều hơn nữa đúng không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
cóng tóu dào wěi nǐ bù guò bǎ wǒ dàng chéng yī méi qí zi ér yǐTừ đầu đến cuối Cậu chỉ coi tôi như một quân cờ thôi

HSK 4
0:03s
nǐ duì nǐ shǒu dǐ xià de měi yí gè rén dōu shì zhè yàngCậu đối với từng người dưới quyền cậu Đều là như vậy

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu zhè me xiǎng dàn nǐ jiù shì zhè me zuò deTôi không nghĩ như vậy Nhưng cậu đã hành động như thế

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dé tǐng duō de ya hái yǒu ā fāng jiěCậu biết khá nhiều đấy Còn cả chị A Phương nữa

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jié guǒ nǐ jiù gěi tā zhuǎn le liǎng qiān kuài qián nǐ jiù zài yě méi chū xiàn guò leKết quả cậu chỉ chuyển cho chị ấy hai nghìn tệ Rồi cậu chẳng bao giờ xuất hiện nữa

HSK 1
0:03s
ā fāng xiàn zài zěn me yàng le tā huí lǎo jiā leA Phương bây giờ thế nào rồi? Chị ấy về quê rồi

HSK 4
0:03s
tā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng maChị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?

HSK 4
0:03s
bié yǎn dé hǎo xiàng nǐ hěn guān xīn tā yī yàng nǐ bù guān xīnĐừng diễn như thể cậu rất quan tâm chị ấy Cậu không quan tâm

HSK 3
0:03s