Cách dùng "这真的不是什么大不了的事情" (zhè zhēn de bú shì shén me dà bù liǎo de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
这真的不是什么大不了的事情
chuyện đó thật ra chẳng có gì to tát đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:04
hé何
hán韩
lǎo老
shī师
“Thầy Hà ơi,”
LINE 0229:06
PLAYING SCENEzhè这
zhēn真
de的
bú不
shì是
shén什
me么
dà大
bù不
liǎo了
de的
shì事
qíng情
“chuyện đó thật ra chẳng có gì to tát đâu.”
LINE 0329:09
nǐ zài wǒ men xīn mù zhōng yǒng yuǎn dōu shì dì yì míng
你在我们心目中 永远都是第一名
“Trong lòng tụi em, thầy mãi mãi là số một.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu zhè me shuō guò ér qiě wǒ yě méi yǒu zhè me xiǎng guòCô ấy chưa bao giờ nói vậy. Và tao cũng chưa bao giờ nghĩ thế.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zài zhè ér bù jiù shì zhèng míng maBây giờ tao đang ở đây không phải là bằng chứng rồi sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù dōu shì wèi le zhuàn qián guò shàng hǎo rì zi machẳng phải đều là để kiếm tiền sống tốt hơn sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xī wàng bié rén yī bèi zi dōu péi zhe nǐMày chỉ muốn người khác ở bên mày cả đời

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān xià bān dǎ dào yī liàng shén me chē maMày biết hôm nay tao tan làm gọi được cái xe gì không