Cách dùng "晚饭前不能吃零食" (wǎn fàn qián bù néng chī líng shí) trong hội thoại tiếng Trung

wǎnfànqiánnéngchīlíngshí

không được ăn vặt trước giờ cơm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:46
shuō

Mẹ anh nói

LINE 0235:49
PLAYING SCENE
wǎn
fàn
qián
néng
chī
líng
shí

không được ăn vặt trước giờ cơm.

LINE 0335:52
è饿
ma

Vậy anh không đói à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp35:49
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 4 of 6)
这是谁回来了 妈
HSK 2
0:03s
zhè shì shuí huí lái le māAi về vậy? Mẹ.
想你了
HSK 1
0:03s
xiǎng nǐ leNhớ con quá.
怎么都瘦了呢
HSK 3
0:03s
zěn me dōu shòu le neSao lại gầy đi rồi?
工作再忙也得好好吃饭 这小身板不能再折腾了
HSK 7
0:03s
gōng zuò zài máng yě dé hǎo hǎo chī fàn zhè xiǎo shēn bǎn bù néng zài zhē teng leBận mấy cũng phải ăn cơm đàng hoàng chứ. Không được hành hạ cái cơ thể ốm yếu này nữa.
爸 你腿好点儿了吗 还是老样子
HSK 4
0:03s
bà nǐ tuǐ hǎo diǎn ér le ma hái shì lǎo yàng ziBố, chân bố đỡ chưa? Vẫn thế.
我们这帮老兄弟呀 头发比我都白
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè bāng lǎo xiōng dì ya tóu fà bǐ wǒ dōu báiMấy anh em của bố còn nhiều tóc bạc hơn bố.
寒声 辛苦了
HSK 4
0:03s
hán shēng xīn kǔ leHàn Thanh, con vất vả rồi.
来来来 快进来坐 对对对 我来我来 我来我来
HSK 2
0:03s
lái lái lái kuài jìn lái zuò duì duì duì wǒ lái wǒ lái wǒ lái wǒ láiNào, nào, nào. Mau vào nhà ngồi đi. Đúng, đúng, đúng. Để mẹ, để mẹ. Để con, để con.
那个不了 叔 我跟小五说两句话
HSK 2
0:03s
nà ge bù liǎo shū wǒ gēn xiǎo wǔ shuō liǎng jù huàThôi ạ chú. Cháu nói mấy câu với em năm.
明天晚上吃饭 到时候跟你详聊 好吗 我先走了
HSK 3
0:03s
míng tiān wǎn shàng chī fàn dào shí hòu gēn nǐ xiáng liáo hǎo ma wǒ xiān zǒu leTối mai ăn cơm, đến khi ấy sẽ nói chi tiết cho anh nghe. Được chứ? Em đi trước đây.
包子包子 包子 我妈让拿的包子
HSK 2
0:03s
bāo zi bāo zi bāo zi wǒ mā ràng ná de bāo ziBánh bao, bánh bao. Bánh bao. Bánh bao mẹ anh bảo anh cầm sang.
梅干菜馅的吗 吃吧吃吧 啥都行
HSK 7
0:03s
méi gān cài xiàn de ma chī ba chī ba shá dōu xíngNhân cải muối khô à? Ăn đi, ăn đi, sao cũng được.
小五处对象了 你知道吗这事
HSK 5
0:03s
xiǎo wǔ chù duì xiàng le nǐ zhī dào ma zhè shìem năm có bạn trai rồi, anh biết chuyện này không?
好长时间 我没喝这么舒心的酒了
HSK 3
0:03s
hǎo zhǎng shí jiān wǒ méi hē zhè me shū xīn de jiǔ leLâu rồi bố không uống rượu thoải mái thế này.
你这丫头啊 命还是好的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yā tou a mìng hái shì hǎo deCon bé này cũng tốt số lắm.
寒声第一次来家里 有什么不适应就告诉妈
HSK 4
0:03s
hán shēng dì yī cì lái jiā lǐ yǒu shén me bù shì yīng jiù gào sù māHàn Thanh lần đầu đến nhà, có gì không quen cứ nói với mẹ.
寒声 别给我扒了 我自己吃就行
HSK 7
0:03s
hán shēng bié gěi wǒ bā le wǒ zì jǐ chī jiù xíngHàn Thanh, đừng bóc cho em nữa, em tự ăn được mà.
寒声 他习惯用公筷
HSK 6
0:03s
hán shēng tā xí guàn yòng gōng kuàiHàn Thanh quen dùng đũa chung.
好  好 不用 妈 在家里不用麻烦
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo bù yòng mā zài jiā lǐ bù yòng má fánĐược, được. Không cần đâu mẹ. Ở nhà không cần phiền phức đâu.
寒声是来过我们家的 对吧
HSK 2
0:03s
hán shēng shì lái guò wǒ men jiā de duì baHàn Thanh từng đến nhà mình rồi phải không?