Cách dùng "他这个样子 逃跑将军八成就是真的" (tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
他这个样子 逃跑将军八成就是真的
Bộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:59
yě kě yǐ lǐ jiě tā nǎ shì xīn bìng tā shì xīn kuī
也可以理解 他哪是心病 他是心亏
“cũng có thể hiểu được. Huynh ấy đâu phải tâm bệnh. Huynh ấy là hổ thẹn.”
LINE 0232:04
PLAYING SCENEtā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn de
他这个样子 逃跑将军八成就是真的
“Bộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.”
LINE 0332:07
táo pǎo jiāng jūn nà shì tā de shàng sī yuān wǎng tā tā běn kě yǐ tǎo huí gōng dào de
逃跑将军那是他的上司冤枉他 他本可以讨回公道的
“Tướng quân bỏ trốn là cấp trên của ông ta đổ oan cho ông ta. Hắn vốn có thể đòi lại công bằng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s
zài zhè lǐ zài zhè lǐ bāng gè máng bāng gè máng lái lái zhè hái yǒuỞ đây, ở đây. Giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, ở đây vẫn còn.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wèn zhè ge zuò shén me wǒ wǒ zhǎo wǒ nán rénAnh hỏi cái này làm gì? Tôi, tôi tìm người đàn ông của tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú jì dé yǒu zhè ge míng zì ya zěn me huì bú jì déTôi không nhớ có cái tên này. Sao lại không nhớ chứ?

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ gū niáng wǒ shēn biān zhēn méi yǒu zhè ge rénXin lỗi cô nương. Bên cạnh tôi thật sự không có người này.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge dāng lǚ zhǎng de jìng rán hái huó zhe huí láiLữ đoàn trưởng như anh vẫn còn sống trở về.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào xiǎng yào kàn shén me yě bù zhī dào xiǎng yào zhǎo shén meCũng không biết muốn xem gì. Cũng không biết muốn tìm gì.

HSK 4
0:03s
tā men de xiāo xī nǐ yì diǎn dōu bù zhī dào maCô không biết tin tức của họ chút nào sao?