Cách dùng "他这个样子 逃跑将军八成就是真的" (tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung

zhègeyàngzi táopǎojiāngjūnchéngjiùshìzhēnde

Bộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:59
yě kě yǐ lǐ jiě tā nǎ shì xīn bìng tā shì xīn kuī

也可以理解 他哪是心病 他是心亏

cũng có thể hiểu được. Huynh ấy đâu phải tâm bệnh. Huynh ấy là hổ thẹn.

LINE 0232:04
PLAYING SCENE
tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn de

他这个样子 逃跑将军八成就是真的

Bộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

LINE 0332:07
táo pǎo jiāng jūn nà shì tā de shàng sī yuān wǎng tā tā běn kě yǐ tǎo huí gōng dào de

逃跑将军那是他的上司冤枉他 他本可以讨回公道的

Tướng quân bỏ trốn là cấp trên của ông ta đổ oan cho ông ta. Hắn vốn có thể đòi lại công bằng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp32:04
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
别人给你吃什么 你就吃什么是吗 你没长脑子吗
HSK 6
0:03s
bié rén gěi nǐ chī shén me nǐ jiù chī shén me shì ma nǐ méi zhǎng nǎo zi maNgười khác cho em ăn gì thì cậu ăn cái đó đúng không? Cậu không có não à?
为什么他有鸡蛋 我们没有呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu yaSao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
HSK 7
0:03s
wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí leTôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
HSK 5
0:03s
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎnĐúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.
不是医院的伙食 罗医生有鸡蛋 那我们找罗医生去
HSK 7
0:03s
bú shì yī yuàn de huǒ shí luó yī shēng yǒu jī dàn nà wǒ men zhǎo luó yī shēng qùKhông phải đồ ăn của bệnh viện. Bác sĩ La có trứng. Vậy chúng ta đi tìm bác sĩ La.
走走走 我们去找罗医生 故事都编不圆
HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu wǒ men qù zhǎo luó yī shēng gù shì dōu biān bù yuánĐi, đi, đi, chúng ta đi tìm bác sĩ La. Câu chuyện cũng bịa không tròn.
罗医生那么好 下次来也给我拿个鸡蛋
HSK 2
0:03s
luó yī shēng nà me hǎo xià cì lái yě gěi wǒ ná gè jī dànBác sĩ La tốt như vậy, Lần sau đến cũng lấy trứng cho tôi.
你看我这头上的伤 不比他严重多了吗
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè tóu shàng de shāng bù bǐ tā yán zhòng duō le maHuynh xem vết thương trên đầu ta không phải nghiêm trọng hơn anh ấy nhiều sao?
对呀 你看我这胳膊 哥 我也受伤 你看
HSK 5
0:03s
duì ya nǐ kàn wǒ zhè gē bó gē wǒ yě shòu shāng nǐ kànĐúng vậy, anh xem cánh tay của em này. Anh, em cũng bị thương, anh xem.
伤这么重 还能打人 要是伤好了 力气用不完
HSK 5
0:03s
shāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wánBị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.
赶紧回战场打鬼子去 我也想去打鬼子
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ ziMau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.
可是这头上伤一直不好
HSK 5
0:03s
kě shì zhè tóu shàng shāng yì zhí bù hǎoNhưng vết thương trên đầu vẫn không khỏi.
补了让你打自己兄弟吗
HSK 6
0:03s
bǔ le ràng nǐ dǎ zì jǐ xiōng dì maBổ sung rồi bảo cậu đánh anh em của mình sao?
你好歹是个大旅长
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo dǎi shì gè dà lǚ zhǎngDù gì cậu cũng là Lữ đoàn trưởng,
怎么能让人家这么羞辱你
HSK 6
0:03s
zěn me néng ràng rén jiā zhè me xiū rǔ nǐsao có thể để người ta sỉ nhục cậu như vậy?
我知道你心里难受
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ nán shòuEm biết trong lòng anh khó chịu.
但你这么憋着肯定不行
HSK 7
0:03s
dàn nǐ zhè me biē zhe kěn dìng bù xíngnhưng anh cứ nhịn như vậy chắc chắn không được.
我心疼得哭都哭不出来
HSK 6
0:03s
wǒ xīn téng dé kū dōu kū bù chū láitôi đau lòng đến mức không khóc nổi.
我就是不相信
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù xiāng xìnTôi không tin.
万福这么一个鬼精鬼灵的人
HSK 2
0:03s
wàn fú zhè me yí gè guǐ jīng guǐ líng de rénMột người ma quỷ như Manbok