Cách dùng "他这个样子 逃跑将军八成就是真的" (tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung

zhègeyàngzi táopǎojiāngjūnchéngjiùshìzhēnde

Bộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:59
yě kě yǐ lǐ jiě tā nǎ shì xīn bìng tā shì xīn kuī

也可以理解 他哪是心病 他是心亏

cũng có thể hiểu được. Huynh ấy đâu phải tâm bệnh. Huynh ấy là hổ thẹn.

LINE 0232:04
PLAYING SCENE
tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn de

他这个样子 逃跑将军八成就是真的

Bộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

LINE 0332:07
táo pǎo jiāng jūn nà shì tā de shàng sī yuān wǎng tā tā běn kě yǐ tǎo huí gōng dào de

逃跑将军那是他的上司冤枉他 他本可以讨回公道的

Tướng quân bỏ trốn là cấp trên của ông ta đổ oan cho ông ta. Hắn vốn có thể đòi lại công bằng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp32:04
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 6 of 6)
回去之后我就大哭了一场 连着哭了三天
HSK 4
0:03s
huí qù zhī hòu wǒ jiù dà kū le yī cháng lián zhe kū le sān tiānSau khi về tôi đã khóc một trận. khóc liên tiếp ba ngày.
哭出来你心里就不堵着了
HSK 5
0:03s
kū chū lái nǐ xīn lǐ jiù bù dǔ zhe leKhóc ra trong lòng em sẽ không khó chịu nữa.
你有什么苦你就说出来
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me kǔ nǐ jiù shuō chū láiEm có khổ gì thì cứ nói ra.
你不能这么折磨自己
HSK 7
0:03s
nǐ bù néng zhè me zhé mó zì jǐAnh không thể giày vò bản thân như vậy.
你也不怕被毒死
HSK 3
0:03s
nǐ yě bù pà bèi dú sǐNgươi cũng không sợ bị độc chết sao?
张云魁 你是不是有毛病 从战场上下来的人
HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rénTrương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống
我现在知道八十七旅的人 为什么都死在你手里
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhī dào bā shí qī lǚ de rén wèi shén me dōu sǐ zài nǐ shǒu lǐBây giờ tôi biết người của lữ đoàn 87 tại sao đều chết trong tay anh.
我真替我们家万福觉得不值
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn tì wǒ men jiā wàn fú jué de bù zhíTôi thật sự cảm thấy không đáng thay cho Man Bok nhà tôi.
你这汤头颜色不对呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè tāng tóu yán sè bú duì yaMàu của món canh này không đúng.
博学多闻 见多识广
HSK 7
0:03s
bó xué duō wén jiàn duō shí guǎngBác học, nghe nhiều, hiểu biết rộng.
你可要把看家的本领拿出来 好嘞 您放心
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.
这些客人什么大席没吃过啊
HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?
这个比赛啊 不管怎么样我都要赢
HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.
对 那必须要赢
HSK 4
0:03s
duì nà bì xū yào yíngĐúng, vậy nhất định phải thắng.