Cách dùng "我欺负他咋了 谁让他吃独食了" (wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí le) trong hội thoại tiếng Trung
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
Tôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
nǐ你
men们
zěn怎
me么
néng能
zhè这
me么
qī欺
fù负
rén人
“Sao các người có thể bắt nạt người khác như vậy?”
LINE 0236:15
PLAYING SCENEwǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí le
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
“Tôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?”
LINE 0336:18
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎn
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
“Đúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s
zài zhè lǐ zài zhè lǐ bāng gè máng bāng gè máng lái lái zhè hái yǒuỞ đây, ở đây. Giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, ở đây vẫn còn.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wèn zhè ge zuò shén me wǒ wǒ zhǎo wǒ nán rénAnh hỏi cái này làm gì? Tôi, tôi tìm người đàn ông của tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú jì dé yǒu zhè ge míng zì ya zěn me huì bú jì déTôi không nhớ có cái tên này. Sao lại không nhớ chứ?

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ gū niáng wǒ shēn biān zhēn méi yǒu zhè ge rénXin lỗi cô nương. Bên cạnh tôi thật sự không có người này.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge dāng lǚ zhǎng de jìng rán hái huó zhe huí láiLữ đoàn trưởng như anh vẫn còn sống trở về.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào xiǎng yào kàn shén me yě bù zhī dào xiǎng yào zhǎo shén meCũng không biết muốn xem gì. Cũng không biết muốn tìm gì.

HSK 4
0:03s
tā men de xiāo xī nǐ yì diǎn dōu bù zhī dào maCô không biết tin tức của họ chút nào sao?