Cách dùng "我欺负他咋了 谁让他吃独食了" (wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí le) trong hội thoại tiếng Trung
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
Tôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
nǐ你
men们
zěn怎
me么
néng能
zhè这
me么
qī欺
fù负
rén人
“Sao các người có thể bắt nạt người khác như vậy?”
LINE 0236:15
PLAYING SCENEwǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí le
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
“Tôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?”
LINE 0336:18
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎn
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
“Đúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
wàn fú gē nǐ zhè dòu fǔ sī qiè dé zhēn xì yaAnh Manbok. Anh thái sợi đậu phụ thật mịn.

HSK 7
0:03s
hái xíng ba duì le wàn fú gē nǐ zǎo shàng zhēng nà bāo zi zhēn hǎo chīCũng được. Đúng rồi, anh Manbok. Bánh bao anh hấp sáng nay ngon thật đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng zuò wán shǒu shù miǎn de cháng zhān lián wèi nǐ hǎo hǎo bù hǎoVừa phẫu thuật xong. Tránh bị dính ruột. Vì tốt cho em, được không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié wù huì tā xīn bìng qiāng shāng liǎng dú bìng fāAnh đừng hiểu lầm. Anh ấy bị tâm bệnh, bị trúng đạn. Hai độc trùng phát.

HSK 7
0:03s
tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn deBộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǎ yǒu jī dàn nǎ lái de jī dàn a nǎ yǒu jī dànLàm gì có trứng. Trứng gà ở đâu ra vậy? Làm gì có trứng gà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
zěn me le zěn me le wǒ men de jī dàn ne wǒ de jī dàn neSao thế? Trứng gà của chúng ta đâu? Trứng gà của tôi đâu?

HSK 6
0:03s
wǒ de tuǐ yě shòu shāng le yě gěi wǒ lái gè jī dàn bǔ bǔ maChân em cũng bị thương rồi. Cho tôi một quả trứng để bồi bổ đi.

HSK 7
0:03s
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dànĐồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì a tā yǒu jī dàn a tā yǒu jī dàn duì aĐúng vậy. Anh ấy có trứng gà mà. Anh ấy có trứng. Đúng vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ ràng nǐ kàn bù qǐ wǒ bái xiā le méi kàn jiàn a wǒ ràng nǐ chīTa cho ngươi xem thường ta. Mất công rồi. Không nhìn thấy. Tôi cho cậu ăn.