Cách dùng "把钱和地契都弄丢了" (bǎ qián hé dì qì dōu nòng diū le) trong hội thoại tiếng Trung
把钱和地契都弄丢了
làm mất hết tiền và khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
dōu都
guài怪
wǒ我
“Đều tại tôi.”
LINE 0206:57
PLAYING SCENEbǎ把
qián钱
hé和
dì地
qì契
dōu都
nòng弄
diū丢
le了
“làm mất hết tiền và khế ước đất.”
LINE 0307:00
ràng让
wǒ我
men们
lún沦
luò落
dào到
zhè这
zhòng种
tián田
dì地
“khiến chúng ta rơi vào tình cảnh này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi bú shì yī tiān liǎng tiān deCuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.

HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yuè lái yuè kǔ yuè lái yuè nánCó lẽ sẽ càng ngày càng khổ. Càng ngày càng khó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lìng wài bú shì yě néng bāng wǒ men dù guò nán guān maNgoài ra, chẳng phải cũng có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ tā gēn gè bǎo bèi yī yàng yì zhí pěng zài huái lǐGiữ nó như một bảo bối vậy. luôn giữ trong lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s