Cách dùng "把钱和地契都弄丢了" (bǎ qián hé dì qì dōu nòng diū le) trong hội thoại tiếng Trung
把钱和地契都弄丢了
làm mất hết tiền và khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
dōu都
guài怪
wǒ我
“Đều tại tôi.”
LINE 0206:57
PLAYING SCENEbǎ把
qián钱
hé和
dì地
qì契
dōu都
nòng弄
diū丢
le了
“làm mất hết tiền và khế ước đất.”
LINE 0307:00
ràng让
wǒ我
men们
lún沦
luò落
dào到
zhè这
zhòng种
tián田
dì地
“khiến chúng ta rơi vào tình cảnh này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí yī tīng zhè huà wǒ jiù jí le wǒ shuō nǐ men yào shì gǎn bù péi qiánLúc đó tôi vừa nghe câu này là sốt ruột. Tôi nói này, nếu các người dám không đền tiền,

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bǎ zhè shì tǒng dào sì shí yī jūn sī lìng bù qùchúng tôi sẽ đem chuyện này đến bộ tư lệnh quân 41.

HSK 3
0:03s
yào bù yào liǎn nǐ shuō zuì hòu tā zǎ shuōcó biết xấu hổ không. Cậu nói xem cuối cùng cậu ấy nói thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè huà shuō huí lái sì bǎi dà yáng yě shì qián nǎ yào bù jiùNói đi cũng phải nói lại, Bốn trăm đồng Đại Dương cũng là tiền. Hay là...

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè zhào piān lǐ de shāng yuán wǒ hǎo xiàng hěn yǎn shúngười bị thương trong bức ảnh này Hình như tôi rất quen.

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jué de pāi zhào piān de shí hòu wǒ hǎo xiàng jiù zài xiàn chǎngSao tôi cảm thấy lúc chụp ảnh hình như tôi đang ở hiện trường.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo xiàng hái shì tú gēn tā jiāo tán guò tā shuō shén me lehình như còn có ý định nói chuyện với anh ấy. Anh ấy nói gì?

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí wèi shén me duì tā yǒu yìn xiàng neTại sao lúc đó tôi lại có ấn tượng với anh ấy?

HSK 3
0:03s
wǒ cóng nán jīng dào shàng hǎi jiù shì wèi le lái zhǎo tā deTôi từ Nam Kinh đến Thượng Hải là để tìm anh ấy.

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ bù xìn de wǒ yī kàn dào zhè zhāng zhào piānNhưng tôi không tin. Tôi vừa nhìn thấy bức ảnh này,

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào zhè ge rén jiù shì tā tā men shuō wǒ kàn cuò letôi liền biết người này chính là anh ấy. Họ nói tôi nhìn nhầm.

HSK 5
0:03s
kě shì zhǐ yǒu wǒ cái néng rèn chū lái tā de yàng ziNhưng... chỉ có ta mới nhận ra dáng vẻ của huynh ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s