Cách dùng "把钱和地契都弄丢了" (bǎ qián hé dì qì dōu nòng diū le) trong hội thoại tiếng Trung
把钱和地契都弄丢了
làm mất hết tiền và khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
dōu都
guài怪
wǒ我
“Đều tại tôi.”
LINE 0206:57
PLAYING SCENEbǎ把
qián钱
hé和
dì地
qì契
dōu都
nòng弄
diū丢
le了
“làm mất hết tiền và khế ước đất.”
LINE 0307:00
ràng让
wǒ我
men们
lún沦
luò落
dào到
zhè这
zhòng种
tián田
dì地
“khiến chúng ta rơi vào tình cảnh này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
diē nín wǎng shuǐ lǐ pào yī pào pào jiǔ diǎn zài chī aCha, cha ngâm vào nước đi. Ngâm lâu chút rồi hẵng ăn.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
hún yě jiù méi le nǐ jiù kàn zhè zhǐ jiǎ gàithì hồn cũng sẽ mất. Anh xem nắp móng tay này đi.

HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè me lěng de tiān nǐ zěn me yí gè rén zài wài miàn yaBạn nhỏ. Trời lạnh thế này, Sao em lại ở ngoài một mình?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiě nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì deXin mời người yêu nước hiến máu. Xin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì de chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiěXin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ. Xin mời người yêu nước hiến máu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
lái dà jiā kàn kàn qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuNào, mọi người xem đi. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gàn shén me ne bǎ zhè dōng xī shōu qǐ lái bú yào zài wǒ zhè lǐ xuān chuánLàm gì thế? Cất cái này đi. Đừng tuyên truyền ở chỗ tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
xiè xiè dà jiā xiè xiè qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuCảm ơn mọi người, cảm ơn. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài jiā děng zhe nǐ men ne qián yào bù yào aỞ nhà đợi mọi người đấy. Có cần tiền không?

HSK 2
0:03s