Cách dùng "把钱和地契都弄丢了" (bǎ qián hé dì qì dōu nòng diū le) trong hội thoại tiếng Trung
把钱和地契都弄丢了
làm mất hết tiền và khế ước đất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
dōu都
guài怪
wǒ我
“Đều tại tôi.”
LINE 0206:57
PLAYING SCENEbǎ把
qián钱
hé和
dì地
qì契
dōu都
nòng弄
diū丢
le了
“làm mất hết tiền và khế ước đất.”
LINE 0307:00
ràng让
wǒ我
men们
lún沦
luò落
dào到
zhè这
zhòng种
tián田
dì地
“khiến chúng ta rơi vào tình cảnh này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
shì zhè yàng měi tiān jiù zhù de shāng yuán tài duō leLà thế này. Mỗi ngày có quá nhiều người bị thương.

HSK 6
0:03s
rú guǒ méi yǒu zhǔn què de xiàn suǒ de huà tā zěn me néng què dìngNếu không có manh mối chính xác, sao anh ta có thể chắc chắn

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng yóu jī zhàn de xīng huǒ rán chéng liáo yuán zhī shìđốt cháy tinh hỏa của trận chiến du kích thành thế của Liệu Nguyên.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men páng tuán zhǎng páng tuán zhǎng shì ba zán men běn jiāĐây là đoàn trưởng Bàng của chúng tôi Đoàn trưởng Bàng đúng không Nhà chúng ta

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā qiàn wǒ duō shǎo rén mìng maCậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s