Cách dùng "更多的我不能再说了" (gèng duō de wǒ bù néng zài shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

gèngduōdenéngzàishuōle

Tôi không thể nói nhiều hơn nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:09
wǒ men huì gěi nín kāi jù hóng shí zì huì de xiàn xiě zhèng shū

我们会给您开具 红十字会的献血证书

Chúng tôi sẽ kê đơn cho anh. Giấy hiến máu của Hội chữ thập đỏ.

LINE 0217:12
PLAYING SCENE
gèng
duō
de
néng
zài
shuō
le

Tôi không thể nói nhiều hơn nữa.

LINE 0317:15
xuè
shì
gěi
qián
fāng
guān
bīng
de

Máu là cho quan binh phía trước.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp17:12
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 7 of 9)
你今天也走不了了
HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zǒu bù liǎo leHôm nay cậu cũng không đi được đâu.
这回真得砍哪
HSK 6
0:03s
zhè huí zhēn dé kǎn nǎLần này phải chém thật rồi.
李淑媛 你怎么就这么多的事呢
HSK 2
0:03s
lǐ shū yuàn nǐ zěn me jiù zhè me duō de shì neLee Sook-won. Sao anh có nhiều chuyện thế?
不就是去做个向导的工作吗 不就是给人家
HSK 7
0:03s
bù jiù shì qù zuò gè xiàng dǎo de gōng zuò ma bù jiù shì gěi rén jiāKhông phải chỉ là đi làm hướng dẫn thôi sao? Không phải chỉ là giới thiệu
又不经风 又不经雨 又轻省 还能赚钱
HSK 7
0:03s
yòu bù jīng fēng yòu bù jīng yǔ yòu qīng shěng hái néng zhuàn qiánvừa không trải gió, vừa không trải mưa. Vừa tiết kiệm, còn có thể kiếm tiền.
没生意的时候 还可以回来照顾家 你有什么可怕的
HSK 5
0:03s
méi shēng yì de shí hòu hái kě yǐ huí lái zhào gù jiā nǐ yǒu shén me kě pà deLúc không có việc làm ăn, còn có thể về chăm sóc gia đình. Em có gì đáng sợ chứ?
我出去工作了 那这么大个家谁来操持呀
HSK 5
0:03s
wǒ chū qù gōng zuò le nà zhè me dà gè jiā shuí lái cāo chí yaTôi ra ngoài làm việc đây. Nhà lớn như vậy ai sẽ lo liệu?
再说了 我这个人又没什么文化
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ zhè ge rén yòu méi shén me wén huàHơn nữa, con người tôi cũng không có văn hóa gì.
那匾上的字我都不识几个呢
HSK 6
0:03s
nà biǎn shàng de zì wǒ dōu bù shí jǐ gè neChữ trên biển tôi cũng không biết mấy chữ.
万一再来几个外国友人 我又不会外语
HSK 7
0:03s
wàn yī zài lái jǐ gè wài guó yǒu rén wǒ yòu bú huì wài yǔNgộ nhỡ có thêm vài người bạn nước ngoài Tôi cũng không biết tiếng nước ngoài.
怎么能做向导呢 反正给多少钱 我都不去的啊
HSK 7
0:03s
zěn me néng zuò xiàng dǎo ne fǎn zhèng gěi duō shǎo qián wǒ dōu bù qù de aSao có thể làm hướng dẫn chứ? Dù sao cho bao nhiêu tiền tôi cũng không đi đâu.
我不管 我给老李都已经说好了
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn wǒ gěi lǎo lǐ dōu yǐ jīng shuō hǎo leTôi mặc kệ. Tôi đã nói với Lão Lý rồi.
你说再多我还是不会去的 你赶紧给我下去弄鱼去
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zài duō wǒ hái shì bú huì qù de nǐ gǎn jǐn gěi wǒ xià qù nòng yú qùAnh nói nhiều hơn nữa tôi cũng không đi đâu. Ngươi mau xuống lấy cá cho ta.
不知道 你方不方便帮我介绍一下
HSK 5
0:03s
bù zhī dào nǐ fāng bù fāng biàn bāng wǒ jiè shào yī xiàKhông biết. anh có tiện giới thiệu giúp tôi không?
我需不需要 做些什么准备工作
HSK 5
0:03s
wǒ xū bù xū yào zuò xiē shén me zhǔn bèi gōng zuòTôi có cần chuẩn bị gì không?
要我帮你吗 不用 我可以
HSK 3
0:03s
yào wǒ bāng nǐ ma bù yòng wǒ kě yǐCó cần tôi giúp không? Không cần. Tôi làm được.
小姐 您好 您找哪位啊
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě nín hǎo nín zhǎo nǎ wèi aChào cô. Cô tìm ai vậy?
今天呢 就由我带领二位 在租界旅游 当然 当然
HSK 6
0:03s
jīn tiān ne jiù yóu wǒ dài lǐng èr wèi zài zū jiè lǚ yóu dāng rán dāng ránHôm nay, tôi sẽ dẫn dắt hai vị. du lịch ở Tô Giới. Đương nhiên, đương nhiên.
您这边请 好
HSK 1
0:03s
nín zhè biān qǐng hǎoMời đi bên này. Được.
您贵姓啊 我姓李
HSK 5
0:03s
nín guì xìng a wǒ xìng lǐCô tên gì? Tôi họ Lý.