Cách dùng "接下来发生什么还不知道呢" (jiē xià lái fā shēng shén me hái bù zhī dào ne) trong hội thoại tiếng Trung
接下来发生什么还不知道呢
Tiếp theo xảy ra chuyện gì vẫn chưa biết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:44
xiàn现
zài在
kǔn捆
qǐ起
lái来
“Bây giờ trói lại.”
LINE 0219:46
PLAYING SCENEjiē接
xià下
lái来
fā发
shēng生
shén什
me么
hái还
bù不
zhī知
dào道
ne呢
“Tiếp theo xảy ra chuyện gì vẫn chưa biết.”
LINE 0319:48
zhào照
lǐ理
shuō说
“Theo lý mà nói,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s