Cách dùng "女士 血肯定是要献给爱国者的" (nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě de) trong hội thoại tiếng Trung
女士 血肯定是要献给爱国者的
Cô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:03
qǐng请
wèn问
xiàn献
de的
xuè血
shì是
yào要
yòng用
dào到
nǎ哪
lǐ里
“Tôi cần dùng máu ở đâu?”
LINE 0217:06
PLAYING SCENEnǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě de
女士 血肯定是要献给爱国者的
“Cô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.”
LINE 0317:09
wǒ men huì gěi nín kāi jù hóng shí zì huì de xiàn xiě zhèng shū
我们会给您开具 红十字会的献血证书
“Chúng tôi sẽ kê đơn cho anh. Giấy hiến máu của Hội chữ thập đỏ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s