Cách dùng "我也会跟你一样的" (wǒ yě huì gēn nǐ yī yàng de) trong hội thoại tiếng Trung
我也会跟你一样的
anh cũng sẽ giống em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:17
huàn换
zuò作
wǒ我
shì是
nǐ你
“Đổi lại em là anh,”
LINE 0226:19
PLAYING SCENEwǒ我
yě也
huì会
gēn跟
nǐ你
yī一
yàng样
de的
“anh cũng sẽ giống em.”
LINE 0326:21
zhè这
yàng样
“Thế này đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
diē nín wǎng shuǐ lǐ pào yī pào pào jiǔ diǎn zài chī aCha, cha ngâm vào nước đi. Ngâm lâu chút rồi hẵng ăn.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
hún yě jiù méi le nǐ jiù kàn zhè zhǐ jiǎ gàithì hồn cũng sẽ mất. Anh xem nắp móng tay này đi.

HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè me lěng de tiān nǐ zěn me yí gè rén zài wài miàn yaBạn nhỏ. Trời lạnh thế này, Sao em lại ở ngoài một mình?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiě nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì deXin mời người yêu nước hiến máu. Xin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì de chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiěXin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ. Xin mời người yêu nước hiến máu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
lái dà jiā kàn kàn qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuNào, mọi người xem đi. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gàn shén me ne bǎ zhè dōng xī shōu qǐ lái bú yào zài wǒ zhè lǐ xuān chuánLàm gì thế? Cất cái này đi. Đừng tuyên truyền ở chỗ tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
xiè xiè dà jiā xiè xiè qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuCảm ơn mọi người, cảm ơn. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài jiā děng zhe nǐ men ne qián yào bù yào aỞ nhà đợi mọi người đấy. Có cần tiền không?