Cách dùng "我也会跟你一样的" (wǒ yě huì gēn nǐ yī yàng de) trong hội thoại tiếng Trung

huìgēnyàngde

anh cũng sẽ giống em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:17
huàn
zuò
shì

Đổi lại em là anh,

LINE 0226:19
PLAYING SCENE
huì
gēn
yàng
de

anh cũng sẽ giống em.

LINE 0326:21
zhè
yàng

Thế này đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp26:19
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 8 of 9)
你有什么喜欢的口味 或是菜系吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me xǐ huān de kǒu wèi huò shì cài xì maEm có khẩu vị gì thích không? Hoặc là kiểu rau không?
不过这不是在租界嘛
HSK 6
0:03s
bù guò zhè bú shì zài zū jiè maNhưng đây không phải ở Tô Giới sao?
那柳向导 有没有什么可以推荐的
HSK 7
0:03s
nà liǔ xiàng dǎo yǒu méi yǒu shén me kě yǐ tuī jiàn deVậy hướng dẫn Liễu, Có gì có thể giới thiệu không?
是不是都像您一样漂亮
HSK 3
0:03s
shì bú shì dōu xiàng nín yī yàng piào liàngCó phải đều xinh đẹp như anh không?
您真是太会说话了
HSK 7
0:03s
nín zhēn shì tài huì shuō huà leAnh thật biết nói chuyện.
开个玩笑 我这弟弟不愧是啊 喂 他呀
HSK 7
0:03s
kāi gè wán xiào wǒ zhè dì di bù kuì shì a wèi tā yaĐùa thôi. Em trai của tôi không hổ là. Alo. Anh ấy à,
要是二位想看呀 我们可以帮忙弄到包厢票
HSK 5
0:03s
yào shì èr wèi xiǎng kàn ya wǒ men kě yǐ bāng máng nòng dào bāo xiāng piàoNếu hai vị muốn xem, chúng tôi có thể giúp lấy vé phòng riêng.
我又让黑三把我给逮着了
HSK 7
0:03s
wǒ yòu ràng hēi sān bǎ wǒ gěi dǎi zhe leTôi lại bị Hắc Tam bắt được tôi rồi.
他刚才在黄浦江边上 把我吊了半个小时
HSK 6
0:03s
tā gāng cái zài huáng pǔ jiāng biān shàng bǎ wǒ diào le bàn gè xiǎo shíAnh ta vừa ở bên bờ sông Hoàng Phố treo tôi nửa tiếng đồng hồ.
他跟我说 他说小子 我看你是真的
HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ shuō tā shuō xiǎo zi wǒ kàn nǐ shì zhēn deAnh ấy nói với tôi, Anh ấy nói thằng nhóc. Tôi thấy cậu là thật đấy.
敢不还我钱是吧
HSK 4
0:03s
gǎn bù hái wǒ qián shì baDám không trả tiền cho tôi đúng không?
只给你看杀鸡是不好使了
HSK 6
0:03s
zhǐ gěi nǐ kàn shā jī shì bù hǎo shǐ leChỉ cho anh xem giết gà không có tác dụng đâu.
你要是再不还我钱 我就把你腿上绑秤砣
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zài bù hái wǒ qián wǒ jiù bǎ nǐ tuǐ shàng bǎng chèng tuóNếu anh còn không trả tiền cho tôi, thì tôi sẽ trói ยาง trên chân cậu.
扔到黄浦江里喂鱼 我叫你别借高利贷 别借高利贷
HSK 4
0:03s
rēng dào huáng pǔ jiāng lǐ wèi yú wǒ jiào nǐ bié jiè gāo lì dài bié jiè gāo lì dàiném vào sông Hoàng Phố cho cá ăn. Tôi bảo cậu đừng vay nặng lãi. Đừng vay nặng lãi.
你看吧 现在搞出人命来了
HSK 1
0:03s
nǐ kàn ba xiàn zài gǎo chū rén mìng lái leAnh xem đi. Bây giờ xảy ra án mạng rồi.
又不是什么大几千几百的事
HSK 3
0:03s
yòu bú shì shén me dà jǐ qiān jǐ bǎi de shìCũng không phải chuyện lớn mấy nghìn mấy trăm.
咱还得想别的招 那能想出什么招啊
HSK 6
0:03s
zán hái dé xiǎng bié de zhāo nà néng xiǎng chū shén me zhāo aChúng ta còn phải nghĩ cách khác. Vậy có thể nghĩ ra chiêu gì chứ?
先喝点红糖水来 补补血
HSK 3
0:03s
xiān hē diǎn hóng táng shuǐ lái bǔ bǔ xuèUống chút nước đường đỏ trước đã. Bổ máu.
我现在不想补血 我现在想卖血
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài bù xiǎng bǔ xuè wǒ xiàn zài xiǎng mài xuèBây giờ tôi không muốn bổ máu. Bây giờ tôi muốn bán máu.
就你瘦得 这干瘦的样 抽干了能有二两
HSK 6
0:03s
jiù nǐ shòu dé zhè gān shòu de yàng chōu gàn le néng yǒu èr liǎngNgươi gầy như thế này Hút cạn thì có hai lượng.