Cách dùng "我一定要找到他的" (wǒ yí dìng yào zhǎo dào tā de) trong hội thoại tiếng Trung

dìngyàozhǎodàode

Ta nhất định phải tìm được huynh ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:10
kě shì zhǐ yǒu wǒ cái néng rèn chū lái tā de yàng zi

可是 只有我才能认出来他的样子

Nhưng... chỉ có ta mới nhận ra dáng vẻ của huynh ấy.

LINE 0226:13
PLAYING SCENE
dìng
yào
zhǎo
dào
de

Ta nhất định phải tìm được huynh ấy.

LINE 0326:17
huàn
zuò
shì

Đổi lại em là anh,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp26:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 7 of 9)
你今天也走不了了
HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zǒu bù liǎo leHôm nay cậu cũng không đi được đâu.
这回真得砍哪
HSK 6
0:03s
zhè huí zhēn dé kǎn nǎLần này phải chém thật rồi.
李淑媛 你怎么就这么多的事呢
HSK 2
0:03s
lǐ shū yuàn nǐ zěn me jiù zhè me duō de shì neLee Sook-won. Sao anh có nhiều chuyện thế?
不就是去做个向导的工作吗 不就是给人家
HSK 7
0:03s
bù jiù shì qù zuò gè xiàng dǎo de gōng zuò ma bù jiù shì gěi rén jiāKhông phải chỉ là đi làm hướng dẫn thôi sao? Không phải chỉ là giới thiệu
又不经风 又不经雨 又轻省 还能赚钱
HSK 7
0:03s
yòu bù jīng fēng yòu bù jīng yǔ yòu qīng shěng hái néng zhuàn qiánvừa không trải gió, vừa không trải mưa. Vừa tiết kiệm, còn có thể kiếm tiền.
没生意的时候 还可以回来照顾家 你有什么可怕的
HSK 5
0:03s
méi shēng yì de shí hòu hái kě yǐ huí lái zhào gù jiā nǐ yǒu shén me kě pà deLúc không có việc làm ăn, còn có thể về chăm sóc gia đình. Em có gì đáng sợ chứ?
我出去工作了 那这么大个家谁来操持呀
HSK 5
0:03s
wǒ chū qù gōng zuò le nà zhè me dà gè jiā shuí lái cāo chí yaTôi ra ngoài làm việc đây. Nhà lớn như vậy ai sẽ lo liệu?
再说了 我这个人又没什么文化
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ zhè ge rén yòu méi shén me wén huàHơn nữa, con người tôi cũng không có văn hóa gì.
那匾上的字我都不识几个呢
HSK 6
0:03s
nà biǎn shàng de zì wǒ dōu bù shí jǐ gè neChữ trên biển tôi cũng không biết mấy chữ.
万一再来几个外国友人 我又不会外语
HSK 7
0:03s
wàn yī zài lái jǐ gè wài guó yǒu rén wǒ yòu bú huì wài yǔNgộ nhỡ có thêm vài người bạn nước ngoài Tôi cũng không biết tiếng nước ngoài.
怎么能做向导呢 反正给多少钱 我都不去的啊
HSK 7
0:03s
zěn me néng zuò xiàng dǎo ne fǎn zhèng gěi duō shǎo qián wǒ dōu bù qù de aSao có thể làm hướng dẫn chứ? Dù sao cho bao nhiêu tiền tôi cũng không đi đâu.
我不管 我给老李都已经说好了
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn wǒ gěi lǎo lǐ dōu yǐ jīng shuō hǎo leTôi mặc kệ. Tôi đã nói với Lão Lý rồi.
你说再多我还是不会去的 你赶紧给我下去弄鱼去
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zài duō wǒ hái shì bú huì qù de nǐ gǎn jǐn gěi wǒ xià qù nòng yú qùAnh nói nhiều hơn nữa tôi cũng không đi đâu. Ngươi mau xuống lấy cá cho ta.
不知道 你方不方便帮我介绍一下
HSK 5
0:03s
bù zhī dào nǐ fāng bù fāng biàn bāng wǒ jiè shào yī xiàKhông biết. anh có tiện giới thiệu giúp tôi không?
我需不需要 做些什么准备工作
HSK 5
0:03s
wǒ xū bù xū yào zuò xiē shén me zhǔn bèi gōng zuòTôi có cần chuẩn bị gì không?
要我帮你吗 不用 我可以
HSK 3
0:03s
yào wǒ bāng nǐ ma bù yòng wǒ kě yǐCó cần tôi giúp không? Không cần. Tôi làm được.
小姐 您好 您找哪位啊
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě nín hǎo nín zhǎo nǎ wèi aChào cô. Cô tìm ai vậy?
今天呢 就由我带领二位 在租界旅游 当然 当然
HSK 6
0:03s
jīn tiān ne jiù yóu wǒ dài lǐng èr wèi zài zū jiè lǚ yóu dāng rán dāng ránHôm nay, tôi sẽ dẫn dắt hai vị. du lịch ở Tô Giới. Đương nhiên, đương nhiên.
您这边请 好
HSK 1
0:03s
nín zhè biān qǐng hǎoMời đi bên này. Được.
您贵姓啊 我姓李
HSK 5
0:03s
nín guì xìng a wǒ xìng lǐCô tên gì? Tôi họ Lý.